Tuổi làm nhà 2019 cho người sinh năm 1962 Nhâm Dần

524
Tuoi lam nha 2019 cho nguoi sinh nam 1962 Nham Dan

Tuổi làm nhà năm 2019 tuổi Nhâm Dần 1962 gặp Kim lâu. Nhưng năm Kỷ Hợi Dần – Hợi tứ xung thì có nên sửa sang, xây dựng nhà mới hay không. Phongthuynhaxinh mời quý vị tham khảo các thông tin hữu ích theo Phong thủy Bát trạch dưới đây.

1. Thông tin chung về tuổi Nhâm Dần 1962

– Tuổi Nhâm Dần có ngày sinh dương lịch: từ 05/02/1962 đến 24/01/1963

– Mệnh: Kim – Kim Bạch Kim (Vàng trang sức)

– Quẻ: Khôn Thổ, thuộc Tây tứ mệnh

2. Tuổi làm nhà năm 2019 cho người sinh năm 1962 Nhâm Dần

Năm làm nhà 2019: 58 tuổi (âm lịch)

  • Không phạm Thái tuế
  • Không phạm Tam tai
  • Phạm Kim lâu
  • Không phạm Hoàng ốc
  • Gặp Trạch hư (xấu)

3. Hướng nhà đẹp tuổi Nhâm Dần 1962

Người tuổi Nhâm Dần 1962 có quẻ Khôn Thổ thuộc Tây tứ mệnh thì xây và sửa chữa nhà cửa phải thuộc các hướng Tây tứ trạch, tận lực tránh làm nhà cửa ở các hướng Đông tứ trạch. Cụ thể như sau:

*4 hướng tốt gồm:

  • Đông Bắc – Sinh Khí
  • Tây Bắc – Diên Niên
  • Tây – Thiên Y
  • Tây Nam – Phục Vị

*4 hướng xấu gồm:

  • Bắc – Tuyệt Mệnh
  • Nam – Lục Sát
  • Đông – Họa Hại
  • Đông Nam – Ngũ Quỷ

4. Hướng cửa đẹp tuổi Nhâm Dần 1962

*4 hướng tốt gồm:

  • Đông Bắc – Sinh Khí
  • Tây Bắc – Diên Niên
  • Tây – Thiên Y
  • Tây Nam – Phục Vị

*4 hướng xấu gồm:

  • Bắc – Tuyệt Mệnh
  • Nam – Lục Sát
  • Đông – Họa Hại
  • Đông Nam – Ngũ Quỷ

5. Hướng bàn thờ đẹp tuổi Nhâm Dần 1962

Theo quy tắc phong thủy, vị trí bàn thờ đẹp là phải “tọa cát hướng cát”, nghĩa là đặt ở hướng đẹp và cũng phải nhìn về hướng đẹp. Do đó, gia chủ nên tận lực tránh đặt bàn thờ ở hướng xấu và nhìn về hướng xấu, sẽ bất lợi cho gia trạch.

*Các hướng tốt để đặt bàn thờ cho người tuổi Nhâm Dần 1962

  • Đông Bắc – Sinh Khí
  • Tây Bắc – Diên Niên
  • Tây – Thiên Y
  • Tây Nam – Phục Vị

*Và tránh 4 hướng xấu gồm:

  • Bắc – Tuyệt Mệnh
  • Nam – Lục Sát
  • Đông – Họa Hại
  • Đông Nam – Ngũ Quỷ

6. Hướng bếp đẹp tuổi Nhâm Dần 1962

Khác với vị trí bàn thờ, vị trí của bếp thường “tọa hung hướng cát”. Tức là, có thể đặt bếp ở vị trí “xấu” nhưng nhất định phải nhìn về hướng “tốt”.

*Bếp nên tọa các hướng xấu:

  • Bắc – Tuyệt Mệnh
  • Nam – Lục Sát
  • Đông – Họa Hại
  • Đông Nam – Ngũ Quỷ

 *Và nhìn về các hướng tốt:

  • Đông Bắc – Sinh Khí
  • Tây Bắc – Diên Niên
  • Tây – Thiên Y
  • Tây Nam – Phục Vị

7. Hướng nhà vệ sinh tuổi Nhâm Dần 1962

Nhà vệ sinh là nơi có nhiều uế khí vì thế, những vị trí xấu nhất trong nhà nên đặt nhà vệ sinh để “lấy độc trị độc”.

8. Màu sắc hợp với người mệnh Kim

Tuổi làm nhà năm 2019 tuổi Nhâm Dần 1962 cũng cần phải chú ý chọn màu sắc hợp với bản mệnh Kim. Đó là màu sơn tường trong thiết kế kiến trúc và màu nội thất khi thiết kế nội thất và mua sắm đồ đạc. Con người sống trong mối quan hệ tam tài Thiên – Địa – Nhân nên chịu ảnh hưởng bởi Ngũ hành tương sinh tương khắc. Do đó, gia chủ nhất định phải lưu ý điều này để gia trạch bình an cả trong lẫn ngoài nhà.

  • Hợp với: Màu sáng, trắng và những sắc ánh kim
  • Có thể kết hợp với: Nâu, vàng (Hoàng Thổ sinh Kim, tốt)
  • Kỵ màu: Hồng, đỏ, tím (Hồng hỏa khắc Kim, xấu)

9. Lưu ý tuổi làm nhà 2019 cho người sinh năm 1962 Nhâm Dần

  • Gia chủ cần lưu ý phân tích tuổi làm nhà thường xem tuổi đàn ông. Nhưng nếu trụ cột của nhà là người phụ nữ thì có thể xem thêm tuổi theo tuổi của người phụ nữ.
  • Các tuổi nam đẹp có thể mượn để xây và sửa chữa nhà cửa trong năm 2019 gồm: Giáp Thân 1944, Canh Dần 1950, Nhâm Thìn 1952, Kỷ Hợi 1959, Nhâm Dần 1962, Mậu Thân 1968, Tân Hợi 1971, Canh Thân 1980, Bính Dần 1986, Ất Hợi 1995, Mậu Dần 1998, Canh Thìn 2000, Giáp Thân 2004.
  • Trong trường hợp được tuổi nhưng gia chủ đang vận khăn xám, trong nhà có thai phụ thì cân nhắc trước khi làm nhà.
  • Trước khi xây dựng, sửa chữa nhà cửa, gia chủ có thể tham khảo những mẫu biệt thự đẹp để chọn cho mình một phong cách kiến trúc phù hợp và bắt kịp xu hướng, sau đó nhờ các chuyên gia tư vấn, thiết kế hoặc thi công để công trình được trọn vẹn.

10. Giải thích ý nghĩa của 4 hướng đẹp và 4 hướng xấu

*Ý nghĩa của 4 hướng đẹp:

  • Sinh khí: Phúc lộc vẹn toàn
  • Diên niên: Mọi sự ổn định
  • Thiên y: Gặp thiên thời được che chở
  • Phục vị: Quý nhân giúp đỡ

*Ý nghĩa của 4 hướng xấu:

  • Hoạ Hại: Xui xẻo, thị phi, thất bại
  • Tuyệt Mệnh: Phá sản, bệnh tật, chết người
  • Lục Sát: Quan hệ tình cảm sứt mẻ, thù hận, kiện tụng, tai nạn
  • Ngũ Quỷ: Tiền tài, công danh sự nghiệp long đong, thất thoát hay cãi vã

Xem thêm: