Những ngày tốt để XUẤT HÀNH tháng 6 năm 2018 Dương lịch

274
nhung ngay tot de xuat hanh thang 6 nam 2018

Nếu bạn muốn tìm ngày tốt để xuất hành tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức vào cuối tháng Tư, đầu tháng Năm âm lịch năm Mậu Tuất thì không nên bỏ qua bài này.

Cùng Phong Thủy Nhà Xinh tham khảo 11 ngày tốt để xuất hành tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức vào cuối tháng 4, đầu tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất.

Nội Dung

Ngày 1 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 18 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Tý tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không, Thiên Mã, Hoạt Diệu

Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Bạch Hổ

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, động thổ, kê giường, cất nóc, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây, XUẤT HÀNH

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, an táng, sửa bếp, ra ở riêng

Hướng sát: Mậu Ngọ, hung ở Nam

Ngày 4 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 21 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Đinh Mão tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Thiên Quý, Sinh khí, Âm Đức, Phổ Hộ, Mẫu Thương

Sao xấu: Âm Thác, Dương Thác, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Huyền Vũ, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, XUẤT HÀNH, giao dịch, du lịch, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, trồng cây

Không nên: Khai trương, khởi công, động thổ, dựng cửa, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cải táng, lợp nhà, dựng cột, cầu tài

Hướng sát: Tân Dậu, hung ở Tây

Ngày 7 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 24 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Ngọ tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Kiến

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Xá, Thánh Tâm, U Vi Tinh, Thanh Long

Sao xấu: Hoàng Sa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, kê giường, XUẤT HÀNH, sửa bếp, tu sửa phần mộ

Không nên: Sửa nhà, động thổ, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, dựng cột, mở hàng

Hướng sát: Giáp Tý, hung ở Bắc

Ngày 9 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 26 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thân tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Canh Tí (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Mãn

Sao tốt: Ngũ Phú, Tục Thế, Lục Hợp

Sao xấu: Trùng Phục, Tiểu Hao, Hoang Vu, Hoả Tai, Hà khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Nhập trạch, XUẤT HÀNH, đính hôn, an táng, du lịch, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, xuất hỏa, tạ thổ, trồng cây, tu bổ vườn tược, khai thông đường nước

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, động thổ, kê giường, cất nóc, sửa bếp, dọn nhà, lợp nhà, dựng cột, cầu tài, đóng giường, làm cầu, châm cứu, đắp bờ

Hướng sát: Bính Dần, hung ở Nam

nhung ngay tot de xuat hanh thang 6 nam 2018

Ngày 10 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 27 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Dậu tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Bình

Sao tốt: Thiên Phúc, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hợp, Dân Nhật Thời Đức

Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Đại Hao, Ngũ Quỹ, Chu Tước Hắc Đạo

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, XUẤT HÀNH, đính hôn, an táng, cất nóc, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, lợp nhà, dựng cột, cầu tài

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, trồng cây, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Đinh Mão, hung ở Đông

Ngày 14 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 1 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Đinh Sửu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên Quý, Địa Tài, Thánh Tâm, Cát Khánh, Âm Đức, Kim Đường

Sao xấu: Trùng Tang, Nguyệt Phá, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Huyền Vũ

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, XUẤT HÀNH, đính hôn, giao dịch, cầu phúc, cầu tự, dọn nhà, đào giếng, khoan giếng, dựng cột, trồng cây, khai thông đường nước

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, an táng, cất nóc, sửa bếp, đặt bát hương, cải táng

Hướng sát: Tân Mùi, hung ở Đông

Ngày 19 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 6 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Ngọ tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Kiến

Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Quan,, Mãn Đức Tinh, Quan Nhật

Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Nguyệt Hình, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Âm Thác, Dương Thác, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, XUẤT HÀNH, lợp nhà

Không nên: Sửa nhà, động thổ, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, dựng cột, trồng cây, khai thông đường nước, đắp bờ, mở hàng

Hướng sát: Bính Tý, hung ở Bắc

Ngày 20 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 7 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Mùi tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Trừ

Sao tốt: Lục hợp

Sao xấu: Trùng Phục, Câu Trận, Phủ Đầu Sát, Tam Tang

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, dựng cửa, XUẤT HÀNH, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, cải táng, xuất hóa, đào móng, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng

Hướng sát: Đinh Sửu, hung ở Tây

nhung ngay tot de xuat hanh thang 6 nam 2018

Ngày 21 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 8 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Thân tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Mãn

Sao tốt: Thiên Phú, Lộc Khố, Dịch Mã, Thanh Long

Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Tội Chỉ

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: XUẤT HÀNH, đính hôn, an táng, giao dịch, du lịch, cầu tự, tu sửa phần mộ, cải táng,xuất hỏa, đào móng, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, sửa bếp, cầu phúc, đặt bát hương, lợp nhà, khai thông đường nước, đắp bờ, mở hàng

Hướng sát: Mậu Dần, hung ở Nam

Ngày 22 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày  tháng  năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Dậu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h):, Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Bình

Sao tốt: Nguyệt Tài, Kính Tâm, Tuế Hợp, Hoạt Diệu, Dân Nhật Thời Đức, Hoàng Ân, Minh Đường

Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Địa Tặc, Lục Bất thành, Thần Cách

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Khai trương, khởi công, XUẤT HÀNH, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, cải táng, dựng cột, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, an táng, cất nóc, cầu phúc, trồng cây, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Kỷ Mão, hung ở Đông

Ngày 26 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 13 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h):, Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Địa Tài, Thánh Tâm, Cát Khánh, Âm Đức, Kim Đường

Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, động thổ, kê giường, XUẤT HÀNH, đính hôn, cất nóc, du lịch, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Khai trương, khởi công, dựng cửa, an táng, sửa bếp, nhậm chức, cải táng, đào giếng, khoan giếng

Hướng sát: Quý Mùi, hung ở Đông

nhung ngay tot de xuat hanh thang 6 nam 2018

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định…; không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh).
  6. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  7. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  8. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  9. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.