Những ngày tốt để TRỒNG CÂY tháng 6 năm 2018 Dương lịch

517
nhung ngay tot de trong cay thang 6 nam 2018

Nếu bạn muốn tìm ngày tốt để trồng cây tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức vào cuối tháng Tư, đầu tháng Năm âm lịch năm Mậu Tuất thì không nên bỏ qua 23 ngày này.

Cùng Phong Thủy Nhà Xinh tham khảo 23 ngày tốt để trồng cây tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức vào cuối tháng 4, đầu tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất.

Nội Dung

Ngày 1 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 18 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Tý tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không, Thiên Mã, Hoạt Diệu

Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Bạch Hổ

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, động thổ, kê giường, cất nóc, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, an táng, sửa bếp, ra ở riêng

Hướng sát: Mậu Ngọ, hung ở Nam

Ngày 2 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 19 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Sửu tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h),Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thành, Tam Hợp, Ngọc Đường

Sao xấu: Câu Trận, Cô Thần, Tội Chỉ

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, lợp nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Xuất hành, cầu phúc

Hướng sát: Kỷ Mùi, hung ở Đông

Ngày 3 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 20 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Dần tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Thiên đức hợp*, Thiên Quý, Minh Tinh, Kính Tâm, Mẫu Thương

Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Thổ Cẩm

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Kết hôn, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi cong, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, cầu phúc, đặt bát hương, cải táng, lợp nhà, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Canh Thân, hung ở Bắc

Ngày 4 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 21 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Đinh Mão tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Thiên Quý, Sinh khí, Âm Đức, Phổ Hộ, Mẫu Thương

Sao xấu: Âm Thác, Dương Thác, Nhân Cách, Phi Ma Sát, Huyền Vũ, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, xuất hành, giao dịch, du lịch, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, trồng cây

Không nên: Khai trương, khởi công, động thổ, dựng cửa, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cải táng, lợp nhà, dựng cột, cầu tài

Hướng sát: Tân Dậu, hung ở Tây

Ngày 5 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 22 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Thìn tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h):, Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Thiên Quan, Phúc Sinh, Cát Khánh, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, trồng cây, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, động thổ, xuất hành, du lịch, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột, châm cứu

Hướng sát: Nhâm Tuất, hung ở Nam

nhung ngay tot de trong cay thang 6 nam 2018

Những ngày tốt để trồng cây tháng 6 năm 2018

Ngày 6 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 23 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Tị tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Kiến

Sao tốt: Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân

Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Thụ Tử, Lục Bất thành, Dương Thác, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Kết hôn, dựng cửa, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, xuất hỏa, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, xuất hành, du lịch, nhậm chức, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Quý Hợi, hung ở Đông

Ngày 9 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 26 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thân tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Canh Tí (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Mãn

Sao tốt: Ngũ Phú, Tục Thế, Lục Hợp

Sao xấu: Trùng Phục, Tiểu Hao, Hoang Vu, Hoả Tai, Hà khôi, Cẩu Giảo, Lôi Công, Nguyệt Hình, Ngũ Hư

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Nhập trạch, xuất hành, đính hôn, an táng, du lịch, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, xuất hỏa, tạ thổ, trồng cây, tu bổ vườn tược, khai thông đường nước

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, động thổ, kê giường, cất nóc, sửa bếp, dọn nhà, lợp nhà, dựng cột, cầu tài, đóng giường, làm cầu, châm cứu, đắp bờ

Hướng sát: Bính Dần, hung ở Nam

Ngày 12 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 29 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Hợi tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Dịch Mã, Kim Đường

Sao xấu: Nguyệt Phá, Thần Cách, Vãng vong

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, kết hôn, dựng cửa, kê giường, đính hôn, cất nóc, sửa bếp, xuất hỏa, lợp nhà, đào giếng, khoan giếng, đào móng, dựng cột, trồng cây, định vị đá chân cột nhà

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, du lịch, nhậm chức, cầu phúc, đặt bát hương, ra ở riêng

Hướng sát: Kỷ Tị, hung ở Tây

Ngày 13 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 30 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Tý tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên Quý, Thiên Mã, Hoạt Diệu

Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Lại, Hoang Vu, Bạch Hổ

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Khai trương, kết hôn, khởi công, sửa bép, cầu tự, nhậm chức, dọn nhà, dỡ nhà, cải táng, phá hàng rào, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, du lịch, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Canh Ngọ, hung ở Nam

Ngày 14 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 1 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Đinh Sửu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên Quý, Địa Tài, Thánh Tâm, Cát Khánh, Âm Đức, Kim Đường

Sao xấu: Trùng Tang, Nguyệt Phá, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Huyền Vũ

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, xuất hành, đính hôn, giao dịch, cầu tự, dọn nhà, đào giếng, khoan giếng, dựng cột, trồng cây, khai thông đường nước

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, an táng, cất nóc, sửa bếp, đặt bát hương, cải táng

Hướng sát: Tân Mùi, hung ở Đông

Ngày 15 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 2 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Dần tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên đức hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Ích Hậu, Tam Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Hoàng Sa, Bạch Hổ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cẩm, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, đính hôn, an táng, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần ộ, nhậm chức, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, dựng cột, cầu tài

Không nên: Kê giường, xuất hành, cất nóc, du lịch, cầu phúc, ra ở riêng

Hướng sát: Nhâm Thần, hung ở Bắc

Ngày 16 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 3 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Mão tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Thiên Thành, U Vi Tinh, Tục Thế, Mẫu Thương, Ngọc Đường

Sao xấu: Địa Phá, Hoả Tai, Ngũ Quỹ, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Vãng vong, Cửu không, Lỗ Ban Sát

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, du lịch, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cải táng, lợp nhà, đào giếng, khoan giếng, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Quý Dậu, hung ở Tây

Ngày 17 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 4 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Thìn tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Sinh khí, Minh Tinh, Yếu Yên, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Hoang Vu, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, kê giường, đính hôn, cất nóc, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, du lịch, cầu tài

Hướng sát: Giáp Tuất, hung ở Nam

Ngày 18 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 5 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Tị tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Ly sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, đính hôn, cất nóc, sửa bếp, câu tự, nhậm chức, cầu phúc, đào móng, trồng cây, tu bổ vườn tược, định vị đá kê chân cột nhà, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, du lịch, dọn nhà, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, đào giếng, khoan giếng, đóng giường, ra ở riêng, nhập liệm, châm cứu

Hướng sát: Ất Hợi, hung ở Đông

Ngày 20 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 7 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Mùi tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Trừ

Sao tốt: Lục hợp

Sao xấu: Trùng Phục, Câu Trận, Phủ Đầu Sát, Tam Tang

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, dựng cửa, xuất hành, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, cải táng, xuất hóa, đào móng, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng

Hướng sát: Đinh Sửu, hung ở Tây

nhung ngay tot de trong cay thang 6 nam 2018

Những ngày tốt để trồng cây tháng 6 năm 2018

Ngày 21 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 8 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Thân tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Mãn

Sao tốt: Thiên Phú, Lộc Khố, Dịch Mã, Thanh Long

Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Quả Tú, Sát Chủ, Tội Chỉ

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Xuất hành, đính hôn, an táng, giao dịch, du lịch, cầu tự, tu sửa phần mộ, cải táng,xuất hỏa, đào móng, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, sửa bếp, cầu phúc, đặt bát hương, lợp nhà, khai thông đường nước, đắp bờ, mở hàng

Hướng sát: Mậu Dần, hung ở Nam

Ngày 23 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 10 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Tuất tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Định

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Tam Hợp

Sao xấu: Âm Thác, Dương Thác, Đại Hao, Quỷ Khốc, Tứ Thời Đại Mộ

Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Khai truông, kết hôn, khởi công, đính hôn, an táng, khai trương, sửa bếp, cầu tự, nhậm chức, càu phúc, dọn nhà, xuất hỏa, đào móng, trồng cây, cầu tài, định vị đá kê chân cột nhà, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, xuất hành, cất nóc, du lịch, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột, sửa mái

Hướng sát: Canh Thìn, hung ở Bắc

Ngày 24 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 11 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Đinh Hợi tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h):, Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh

Sao xấu: Trùng Tang, Kiếp Sát, Chu Tước Hắc Đạo, Không Phòng

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Sửa nhà, kết hôn, động thổ, kê giường, an táng, sửa bếp, cầu tự, dọn nhà, đào giếng, khoan giếng, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, đính hôn, cất nóc, giao dịch, du lịch, cầu phúc, lợp nhà, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Tân Tị, hung ở Tây

Ngày 25 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 12 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Tý tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Tài, Giải Thần

Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Nguyệt Phá, Thụ Tử, Hoang Vu, Thiên Tặc, Phi Ma Sát, Ngũ Hư, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Kết hôn, cầu tự, nhậm chức, dọn nhà, dỡ nhà, dỡ hàng rào, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, dựng cử, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Nhâm Ngọ, hung ở Nam

Ngày 26 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 13 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h):, Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Địa Tài, Thánh Tâm, Cát Khánh, Âm Đức, Kim Đường

Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, động thổ, kê giường, xuất hành, đính hôn, cất nóc, du lịch, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Khai trương, khởi công, dựng cửa, an táng, sửa bếp, nhậm chức, cải táng, đào giếng, khoan giếng

Hướng sát: Quý Mùi, hung ở Đông

nhung ngay tot de trong cay thang 6 nam 2018

Những ngày tốt để trồng cây tháng 6 năm 2018

Ngày 27 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 14 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Dần tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Ích Hậu, Tam Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Hoàng Sa, Bạch Hổ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cẩm

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, đính hôn, an táng, sửa bếp, cầu tự, lợp nhà, đào móng, dựng cột, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Kê giường, xuất hành, cất nóc, du lịch, cầu phúc, đặt bát hương, sửa mái, ra ở riêng

Hướng sát: Giáp Thân, hung ở Bắc

Ngày 28 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 15 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mão tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thành, U Vi Tinh, Tục Thế, Mẫu Thương, Ngọc Đường

Sao xấu: Địa Phá, Hoả Tai, Ngũ Quỹ, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Vãng vong, Cửu không, Lỗ Ban Sát, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, cất nóc, an táng, du lịch, tu sửa phần mộ, nhậm chức, đặt bát hương, cải táng, lợp nhà, sửa mái, cầu tài, ra ở riêng, châm cứu, đắp bờ

Hướng sát: Ất Dậu, hung ở Tây

Ngày 29 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 16 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thìn tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Sinh khí, Minh Tinh, Yếu Yên, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Hoang Vu, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, kê giường, đính hôn, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dựng cột, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, dựng cửa, xuất hành, an táng, du lịch, cầu tài

Hướng sát: Bính Tuất, hung ở Nam

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định…; không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh).
  6. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  7. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  8. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  9. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.