Những ngày tốt để TRỒNG CÂY tháng 2 năm 2019 Dương lịch

442
nhung ngay tot de trong cay thang 2 nam 2019 duong lich

19 ngày tốt để TRỒNG CÂY tháng 2 năm 2019 Dương lịch (cuối tháng Chạp 2018 Mậu Tuất, đầu tháng Giêng 2019 Âm lịch). Thời điểm Thiên thời Địa lợi Nhân hòa để gieo màu xanh cho đâm chồi nảy lộc, nắng ấm chan hòa, ấm áp yêu thương.

Vui lòng xem hướng dẫn cách tự chọn ngày tốt nhất hợp tuổi của mình theo hướng dẫn ở dưới cùng của bài viết.

Nội Dung

Ngày 2 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 28 tháng Chạp năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Ngọ tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Đại hàn

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt Đức, Minh Tinh, Kính Tâm, Giải Thần

Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung với tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Nên: Sửa nhà, kết hôn, động thổ, dựng cửa, kê giường, đính hôn, sửa bếp, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, lợp nhà, khoan giếng đào giếng, tạ thổ, TRỒNG CÂY, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, an táng, cất nóc, nộp tài, cải táng, dựng cột, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Giáp Tý, hung ở Bắc

Ngày 3 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức Chủ Nhật ngày 29 tháng Chạp năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mùi tháng Ất Sửu năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Đại hàn

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Nguyệt Ân, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Hoàng Ân

Sao xấu: Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Thần Cách, Huyền Vũ

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung với tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Nên: Sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, nộp tài, dỡ nhà, dỡ tường rào, TRỒNG CÂY, đi thuyền

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, cải táng, lợp nhà, dựng cột, cầu tài, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Ất Sửu, hung ở Tây

Ngày 4 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 30 tháng Chạp năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thân tháng Ất Sửu năm Kỷ Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Quan, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Hoạt Diệu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Lôi công, Thổ Cẩm

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung với tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Nên: Khai trương, khởi công, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, nộp tài, dỡ nhà, cải táng, dỡ tường rào, dọn phòng, TRỒNG CÂY, cầu tài, đi thuyền

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, dọn nhà, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Bính Dần, hung ở Nam

Ngày 7 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 3 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Ất Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Thiên Quý, Thánh Tâm, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Lục Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Kiếp Sát, Địa Phá, Hà khôi, Cẩu Giảo, Câu Trận, Thổ Cẩm

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Sửa nhà, kết hôn, động thổ, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, lợp nhà, dựng cột, TRỒNG CÂY, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, tu sửa phần mộ, đặt bát hương, cải táng

Hướng sát: Kỷ Tị, hung ở Tây

Ngày 8 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 4 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Bính Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Giờ tốt: Lập xuân

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Sinh khí, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long

Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Phi Ma Sát, Lỗ Ban Sát

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, xuất hành, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, TRỒNG CÂY, gặp mặt thông gia

Không nên: Khai trương, khởi công, động thổ, dựng cửa, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, xuất hỏa, lợp nhà, dựng cột, cầu tài, đóng giường

Hướng sát: Canh Ngọ, hung ở Nam

Ngày 9 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 5 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Đinh Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Thiên đức, Tuế Hợp, Tục Thế, Đại Hồng Sa, Minh Đường

Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Hoả Tai, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Khai trương, kết hôn, khởi công, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, cải táng, đắp mộ, TRỒNG CÂY

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, xuất hành, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Tân Mùi, hung ở Đông

Ngày 11 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 7 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Kỷ Mão tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Trừ

Sao tốt: Thiên phúc, Thiên Ân, Thiên Thụy

Sao xấu: Chu Tước Hắc Đạo, Nguyệt Kiến Chuyển Sát

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, động thổ, xuất hành, an táng, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, cải táng, lợp nhà, dựng cột, TRỒNG CÂY, cầu tài

Không nên: Nhập trạch, đính hôn, sửa bếp, khoan giếng đào giếng, ra ở riêng

Hướng sát: Quý Dậu, hung ở Tây

Ngày 12 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 8 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Canh Thìn tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Mãn

Sao tốt: Thiên Phú, Thiên Tài, Lộc Khố

Sao xấu: Trùng Phục, Âm Thác, Thổ Ôn, Thiên Tặc, Cửu không, Quả Tú, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Không Phòng

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Đính hôn, cất nóc, cầu tự, dựng cột, TRỒNG CÂY, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cầu phúc, nộp tài, đi thuyền, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Giáp Tuất, hung ở Nam

Ngày 14 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 10 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Nhâm Ngọ tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Định

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Không, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Dân Nhật Thời Đức

Sao xấu: Đại Hao, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Bạch Hổ, Tội Chỉ, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, cải táng, lợp nhà, dựng cột, tạ thổ, TRỒNG CÂY, cầu tài

Không nên: Sửa nhà, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, ra ở riêng

Hướng sát: Bính Tý, hung ở Bắc

Ngày 15 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 11 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Quý Mùi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h):, Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên Thành, Kính Tâm, Ngọc Đường, Thiên Ân

Sao xấu: Thiên Ôn

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Sửa nhà, kết hôn, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, cải táng, lợp nhà, khoan giếng đào giếng, dựng cột, TRỒNG CÂY, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, cầu phúc, nộp tài, khai thông đường nước, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Đinh Sửu, hung ở Tây

Ngày 16 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 12 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Thân tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Thiên Quý, Minh Tinh, Nguyệt Giải, Giải Thần, Phổ Hộ, Dịch Mã

Sao xấu: Trùng Tang, Dương Thác, Nguyệt Phá

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Khai trương, kết hôn, khởi công, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, nộp tài, dỡ nhà, cải táng, dỡ tường rào, dọn phòng, TRỒNG CÂY, cầu tài, đi thuyền

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, đặt bát hương, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Mậu Dần, hung ở Nam

Ngày 17 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức Chủ Nhật ngày 13 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Ất Dậu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Lập xuân

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h),Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên Quý, Phúc Sinh, Cát Khánh, Âm Đức

Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly Sàng

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Sửa nhà, kết hôn, động thổ, kê giường, đính hôn, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, lợp nhà, đào móng, đắp mộ, dựng cột, TRỒNG CÂY, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, xuất hành, an táng, sửa bếp, cải táng, xuất hỏa, đi thuyền, ra ở riêng

Hướng sát: Kỷ Mão, hung ở Đông

Ngày 19 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 15 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Đinh Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Thiên đức, Thánh Tâm, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Lục Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Kiếp Sát, Địa Phá, Hà khôi, Cẩu Giảo, Câu Trận, Thổ Cẩm

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kết hôn, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, đào móng, dựng cột, TRỒNG CÂY

Không nên: Khai trương, khởi công, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, tu sửa phần mộ, cải táng, lợp nhà

Hướng sát: Tân Tị, hung ở Tây

Ngày 20 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 16 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Mậu Tý tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Thiên Xá, Sinh khí, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long   

Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Phi Ma Sát, Lỗ Ban Sát, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, xuất hành, cầu tự, cầu phúc, cải táng, nộp tài, TRỒNG CÂY, khai thông đường nước

Không nên: Khai trương, khởi công, động thổ, dựng cửa, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, lợp nhà, dựng cột, cầu tài, đóng giường

Hướng sát: Nhâm Ngọ, hung ở Nam

Ngày 23 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 19 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Tân Mão tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Trừ

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp,

Sao xấu: Chu Tước Hắc Đạo, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, nộp tài, cải táng, lợp nhà, tạ thổ, TRỒNG CÂY, cầu tài, khai thông đường nước, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, đính hôn, khoan giếng đào giếng, đào ao, đi thuyền, ra ở riêng

Hướng sát: Ất Dậu, hung ở Tây

Ngày 24 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức Chủ Nhật ngày 20 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Nhâm Thìn tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Mãn

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Không, Thiên Phú, Thiên Tài, Lộc Khố

Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Cửu không, Quả Tú, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Không Phòng

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Kết hôn, đính hôn, SỬA BẾP, cầu tự, TRỒNG CÂY

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cầu phúc, nộp tài, lợp nhà, cầu tài, đi thuyền, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Bính Tuất, hung ở Nam

Ngày 26 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 22 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Ngọ tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Định

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Dân Nhật Thời Đức

Sao xấu: Trùng Tang, Dương Thác, Đại Hao, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Bạch Hổ, Tội Chỉ

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, dựng cửa, đính hôn, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, dựng cột, TRỒNG CÂY, cầu tài, khai thông đường nước, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, sửa bếp, ra ở riêng

Hướng sát: Mậu Tý, hung ở Bắc

Ngày 27 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 23 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Ất Mùi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Thành, Kính Tâm, Ngọc Đường

Sao xấu: Thiên Ôn, Tứ Thời Đại Mộ

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Sửa nhà, kết hôn, động thổ, dựng cửa, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, khoan giếng đào giếng, dựng cột, TRỒNG CÂY

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, sửa bếp, cầu phúc, đặt bát hương, nộp tài, khai thông đường nước, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Kỷ Sửu, hung ở Tây

Ngày 28 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 24 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Bính Thân tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Minh Tinh, Nguyệt Giải, Giải Thần, Phổ Hộ, Dịch Mã

Sao xấu: Nguyệt Phá

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Khai trương, kết hôn, khởi công, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, dỡ nhà, cải táng, TRỒNG CÂY, cầu tài, đi thuyền

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Canh Dần, hung ở Nam

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định, Trực Thu…
  6. Không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ, trực PHÁ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh, phá dỡ nhà cửa…).
  7. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  8. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  9. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  10. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.