Những ngày tốt để SỬA BẾP tháng 6 năm 2018 Dương lịch

433
nhung ngay tot de sua bep thang 6 nam 2018

Nếu bạn muốn tìm ngày tốt để sửa bếp tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức vào cuối tháng Tư, đầu tháng Năm âm lịch năm Mậu Tuất thì không nên bỏ qua bài này.

Cùng Phong Thủy Nhà Xinh tham khảo 16 ngày tốt để sửa bếp tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức vào cuối tháng 4, đầu tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất.

Nội Dung

Ngày 2 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 19 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Sửu tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h),Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thành, Tam Hợp, Ngọc Đường

Sao xấu: Câu Trận, Cô Thần, Tội Chỉ

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, SỬA BẾP, cầu tự, lợp nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Xuất hành, cầu phúc

Hướng sát: Kỷ Mùi, hung ở Đông

Ngày 3 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 20 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Dần tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên Quý, Minh Tinh, Kính Tâm, Mẫu Thương

Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Cương, Kiếp Sát, Địa Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Thổ Cẩm

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Kết hôn, đính hôn, SỬA BẾP, cầu tự, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi cong, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, cầu phúc, đặt bát hương, cải táng, lợp nhà, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Canh Thân, hung ở Bắc

Ngày 5 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 22 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Thìn tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h):, Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Thiên Quan, Phúc Sinh, Cát Khánh, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, SỬA BẾP, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, trồng cây, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, động thổ, xuất hành, du lịch, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột, châm cứu

Hướng sát: Nhâm Tuất, hung ở Nam

Ngày 7 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 24 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Ngọ tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Kiến

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Xá, Thánh Tâm, U Vi Tinh, Thanh Long

Sao xấu: Hoàng Sa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, kê giường, xuất hành, SỬA BẾP, tu sửa phần mộ

Không nên: Sửa nhà, động thổ, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, dựng cột, mở hàng

Hướng sát: Giáp Tý, hung ở Bắc

Ngày 8 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 25 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mùi tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Trừ

Sao tốt: Thiên đức, Thiên Phúc, Nguyệt Tài, Lộc Khố, Ích Hậu, Minh Đường

Sao xấu: Thổ Ôn, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Cửu không, Quả Tú, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Âm Thác

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Kết hôn, SỬA BẾP, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, cải táng, xuất hỏa

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, trồng cây, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Ất Sửu, hung ở Tây

Ngày 12 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 29 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Hợi tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Dịch Mã, Kim Đường

Sao xấu: Nguyệt Phá, Thần Cách, Vãng vong

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, kết hôn, dựng cửa, kê giường, đính hôn, cất nóc, SỬA BẾP, xuất hỏa, lợp nhà, đào giếng, khoan giếng, đào móng, dựng cột, cầu tài, trồng cây, định vị đá chân cột nhà

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, du lịch, nhậm chức, cầu phúc, đặt bát hương, ra ở riêng

Hướng sát: Kỷ Tị, hung ở Tây

nhung ngay tot de sua bep thang 6 nam 2018

Ngày 13 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 30 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Tý tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên Quý, Thiên Mã, Hoạt Diệu

Sao xấu: Trùng Tang, Thiên Lại, Hoang Vu, Bạch Hổ

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Khai trương, kết hôn, khởi công, SỬA BẾP, cầu tự, nhậm chức, dọn nhà, dỡ nhà, cải táng, phá hàng rào, trồng cây, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, du lịch, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Canh Ngọ, hung ở Nam

Ngày 15 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 2 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Dần tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên đức hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Ích Hậu, Tam Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Hoàng Sa, Bạch Hổ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cẩm, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, đính hôn, an táng, SỬA BẾP, cầu tự, tu sửa phần ộ, nhậm chức, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, dựng cột, cầu tài

Không nên: Kê giường, xuất hành, cất nóc, du lịch, cầu phúc, ra ở riêng

Hướng sát: Nhâm Thần, hung ở Bắc

Ngày 16 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 3 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Mão tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Thiên Thành, U Vi Tinh, Tục Thế, Mẫu Thương, Ngọc Đường

Sao xấu: Địa Phá, Hoả Tai, Ngũ Quỹ, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Vãng vong, Cửu không, Lỗ Ban Sát

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, đính hôn, SỬA BẾP, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, du lịch, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cải táng, lợp nhà, đào giếng, khoan giếng, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Quý Dậu, hung ở Tây

Ngày 18 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 5 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Tị tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Ly sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, đính hôn, cất nóc, SỬA BẾP, câu tự, nhậm chức, cầu phúc, đào móng, trồng cây, tu bổ vườn tược, định vị đá kê chân cột nhà, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, du lịch, dọn nhà, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, đào giếng, khoan giếng, đóng giường, ra ở riêng, nhập liệm, châm cứu

Hướng sát: Ất Hợi, hung ở Đông

Ngày 22 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày  tháng  năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Dậu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h):, Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Bình

Sao tốt: Nguyệt Tài, Kính Tâm, Tuế Hợp, Hoạt Diệu, Dân Nhật Thời Đức, Hoàng Ân, Minh Đường

Sao xấu: Thiên Cương, Thiên Lại, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Địa Tặc, Lục Bất thành, Thần Cách

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Khai trương, khởi công, xuất hành, đính hôn, SỬA BẾP, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, cải táng, dựng cột, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, an táng, cất nóc, cầu phúc, trồng cây, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Kỷ Mão, hung ở Đông

Ngày 23 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 10 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Tuất tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Định

Sao tốt: Nguyệt Đức*, Thiên Quý, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Tam Hợp

Sao xấu: Âm Thác, Dương Thác, Đại Hao, Quỷ Khốc, Tứ Thời Đại Mộ

Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Khai truông, kết hôn, khởi công, đính hôn, an táng, khai trương, SỬA BẾP, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, xuất hỏa, đào móng, trồng cây, cầu tài, định vị đá kê chân cột nhà, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, xuất hành, cất nóc, du lịch, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột, sửa mái

Hướng sát: Canh Thìn, hung ở Bắc

nhung ngay tot de sua bep thang 6 nam 2018

Ngày 24 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 11 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Đinh Hợi tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h):, Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên đức, Ngũ Phú, Phúc Sinh

Sao xấu: Trùng Tang, Kiếp Sát, Chu Tước Hắc Đạo, Không Phòng

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Sửa nhà, kết hôn, động thổ, kê giường, an táng, SỬA BẾP, cầu tự, cầu tài, dọn nhà, đào giếng, khoan giếng, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, đính hôn, cất nóc, giao dịch, du lịch, cầu phúc, lợp nhà, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Tân Tị, hung ở Tây

Ngày 27 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 14 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Dần tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên Hỷ, Thiên Mã, Ích Hậu, Tam Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Hoàng Sa, Bạch Hổ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cẩm

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, đính hôn, an táng, SỬA BẾP, cầu tự, lợp nhà, đào móng, dựng cột, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Kê giường, xuất hành, cất nóc, du lịch, cầu phúc, đặt bát hương, sửa mái, ra ở riêng

Hướng sát: Giáp Thân, hung ở Bắc

Ngày 28 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 15 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mão tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Thành, U Vi Tinh, Tục Thế, Mẫu Thương, Ngọc Đường

Sao xấu: Địa Phá, Hoả Tai, Ngũ Quỹ, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Vãng vong, Cửu không, Lỗ Ban Sát, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, đính hôn, SỬA BẾP, cầu tự, cầu phúc, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, cất nóc, an táng, du lịch, tu sửa phần mộ, nhậm chức, đặt bát hương, cải táng, lợp nhà, sửa mái, cầu tài, ra ở riêng, châm cứu, đắp bờ

Hướng sát: Ất Dậu, hung ở Tây

Ngày 30 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 17 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Tị tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Phúc hậu, Đai hồng sa

Sao xấu: Trùng phục, Ly sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Tuổi xung với tháng: Giáp Tý, Bính Tý

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, đính hôn, SỬA BẾP, cầu phúc, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, dọn nhà, đặt bát hương, cải táng, lợp nhà, dựng cột, đóng giường, khâm liệm

Hướng sát: Đinh Hợi, hung ở Đông

nhung ngay tot de sua bep thang 6 nam 2018

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định…; không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh).
  6. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  7. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  8. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng…
  9. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.