Những ngày tốt để SỬA BẾP tháng 10 năm 2018 Dương lịch

520
nhung ngay tot de sua bep thang 10 nam 2018 duong lich

11 ngày tốt để sửa bếp tháng 10 năm 2018 Dương lịch (giữa tháng 8 đầu tháng 9 Âm lịch) cho những gia chủ nào muốn không gian nấu nướng gia đình trang hoàng hơn cho không khí đầm ấm dịp Năm mới sắp tới.

Vui lòng xem hướng dẫn chi tiết ở dưới cùng bài viết.

Nội Dung

Ngày 1 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 22 tháng 8 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Dần tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Thu phân

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên đức, Giải Thần, Thanh Long

Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìna

Tuổi xung với tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Nên: Sửa nhà, kết hôn, đính hôn, an táng, SỬA BẾP, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, đào giếng, khoan giếng, đào móng, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia.

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, kê giường, xuất hành, cất nóc, đặt bát hương, lợp nhà, đóng giường, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ, mở hàng

Hướng sát: Canh Thân, hung ở Bắc

Ngày 5 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 26 tháng 8 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Ngọ tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Thu phân

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Tài, Phúc Sinh, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân

Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Cửu không, Lỗ Ban Sát, Phủ Đầu Sát

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung với tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, đính hôn, SỬA BẾP, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, cải táng, lợp nhà, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Giáp Tý, hung ở Bắc

Ngày 15 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 7 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Thìn tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Thiên Quý, Nguyệt Ân, Giải Thần, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long

Sao xấu: Dương Thác, Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Vãng vong

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: SỬA BẾP, cầu tự, dọn nhà, dỡ nhà, phá tường rào, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, dựng cửa, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, cầu tài, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Giáp Tuất, hung ở Nam

nhung ngay tot de sua bep thang 10 nam 2018 duong lich

Ngày 16 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 8 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Tị tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Quý, Nguyệt Tài, Cát Khánh, Âm Đức, Tuế Hợp, Tục Thế, Minh Đường

Sao xấu: Thiên Ôn, Địa Tặc, Hoả Tai, Nhân Cách, Huyền Vũ, Thổ Cẩm, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, xuất hành, đính hôn, an táng, SỬA BẾP, cầu tự, dựng cột, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, cất nóc, cầu phúc, dọn nhà, khai thông đường nước

Hướng sát: Ất Hợi, hung ở Đông

Ngày 18 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 10 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Mùi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: U Vi Tinh, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Địa Phá, Hoang Vu, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc Đạo, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, động thổ, đính hôn, cất nóc, SỬA BẾP, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, an táng, khai trương, tu sửa phần mộ, cải táng, lợp nhà, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Đinh Sửu, hung ở Tây

Ngày 20 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 12 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Dậu tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h),Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Địa Tài, Kim Đường

Sao xấu: Thiên Lại, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Nguyệt Kiến Chuyển Sát

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung với tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Nên: Kết hôn, đính hôn, SỬA BẾP, cắt tóc, tu sửa phần mộ, cầu phúc, đắp mộ, dọn phòng, tu bổ tường rào hàng rào, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, cải táng, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Hướng sát: Kỷ mão, hung ở Đông

nhung ngay tot de sua bep thang 10 nam 2018 duong lich

Ngày 21 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức Chủ Nhật ngày 13 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Tuất tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Kiến

Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt Đức, Thiên Mã, Mãn Đức Tinh

Sao xấu: Thổ Phủ, Bạch Hổ, Tội Chỉ, Tam Tang, Ly Sàng, Dương Thác, Quỷ Khốc

Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

Tuổi xung với tháng: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Nên: Khai trương, kết hôn, khởi công, dựng cửa, xuất hành, SỬA BẾP, lợp nhà, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, cải táng, dựng cột, đi thuyền, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ, mở hàng

Hướng sát: Canh Thìn, hung ở Bắc

Ngày 26 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 18 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mão tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Quý, Thánh Tâm, Lục Hợp

Sao xấu: Hoang Vu, Câu Trận, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Sửa nhà, kết hôn, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, SỬA BẾP, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, khoan giếng, đào giếng, dựng cột, trồng cây, khai thông nhà xí, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, nộp tài, sửa mái, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Ất Dậu, hung ở Tây

Ngày 27 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 19 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Phá

Sao tốt: Nguyệt Không, Giải Thần, Ích Hậu, Mẫu Thương, Thanh Long

Sao xấu: Nguyệt Phá, Lục Bất thành, Vãng vong

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: SỬA BẾP, cầu tự, dọn nhà, nộp tài, dỡ nhà, phá tường rào, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, cầu tài, khai thông đường nước, ra ở riêng

Hướng sát: Bính Tuất, hung ở Nam

nhung ngay tot de sua bep thang 10 nam 2018 duong lich

Ngày 30 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 22 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Mùi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: U Vi Tinh, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Địa Phá, Hoang Vu, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc Đạo, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Kỷ Sửu, Quý Sửu, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Kết hôn, đính hôn, SỬA BẾP, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, tu sửa phần mộ, đặt bát hương, lợp nhà, ra ở riêng, bắc cầu, đắp bờ

Hướng sát: Kỷ Sửu, hung ở Tây

Ngày 31 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 23 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Thân tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Sinh khí, Thiên Tài, Dịch Mã, Phúc Hậu

Sao xấu: Thiên Tặc

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, kê giường, xuất hành, đính hôn, SỬA BẾP, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, xuất hỏa, dựng cột, tạ thổ, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, an táng, cất nóc, lợp nhà, cầu tài

Hướng sát: Canh Dần, hung ở Nam

nhung ngay tot de sua bep thang 10 nam 2018 duong lich

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định, Trực Thu…
  6. Không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ, trực PHÁ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh, phá dỡ nhà cửa…).
  7. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  8. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  9. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  10. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.