Những ngày tốt để KHAI TRƯƠNG tháng 4 năm 2018 Dương lịch

155
nhung ngay tot de khai truong thang 4 nam 2018 duong lich

Chọn ngày tốt để khai trương tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức khai trương vào thời điểm giữa tháng 2 đầu tháng 3 Âm lịch năm Mậu Tuất để rước tài lộc, may mắn. 

Ngày 1 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 16 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Hợi tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h),  Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thành

Tiết khí: Xuân phân

Sao tốt: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Huyền Vũ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cẩm, Ly Sào

Hướng sát: Đinh Tị, hung ở Tây

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, kết hôn, khởi công, KHAI TRƯƠNG, động thổ, dựng cửa, xuất hành, đính hôn, cầu tự, đi nhậm chức, đặt bát hương, xuất hỏa, lợp nhà, đào móng, dựng cột, trồng cây

Không nên: Kê giường, an táng, cất nóc

Ngày 4 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 19 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Dần tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Bế

Tiết khí: Xuân phân

Sao tốt: Thiên Xá, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long

Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ Quỹ

Hướng sát: Canh Thân, hung ở Bắc

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Sửa nhà, khởi công, KHAI TRƯƠNG, kê giường, đính hôn, an táng, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, cải táng, trồng cây đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, kết hôn, động thổ, xuất hành, cất nóc, sửa bếp, dọn nhà, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột

Ngày 7 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 22 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Tị tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Trừ

Tiết khí: Thanh Minh

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phú, Nguyệt Tài, Thánh Tâm, Lộc Khố, Dịch Mã

Sao xấu: Thổ Ôn, Hoang Vu, Vãng vong, Chu Tước Hắc Đạo, Câu Trận, Quả Tú, Không Phòng, Ly Sào

Hướng sát: Quý Hợi, hung ở Đông

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, khởi công, KHAI TRƯƠNG, kê giường, dựng cửa, xuất hành, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, xuất hỏa, lợp nhà, khoan giếng/đào giếng, đào ao, đào móng, dựng cột, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, đính hôn, an táng, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Ngày 9 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 24 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mùi tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), ân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Tiết khí: Thanh Minh

Trực ngày: Bình

Sao tốt: Địa Tài, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tục Thế, Tam Hợp, Kim Đường

Sao xấu: Trùng Phục, Âm Thác, Đại Hao, Hoả Tai, Nhân Cách

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Kết hôn, KHỞI CÔNG, khai trương, đính hôn, an táng, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, lợp nhà

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, cất nóc, dựng cột, trồng cây, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Ất Sửu, hung ở Tây

Ngày 12 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 27 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Tuất tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Phá

Tiết khí: Thanh minh

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý , Minh Tinh, Hoạt Diệu, Lục Hợp

Sao xấu: Nguyệt Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quỷ Khốc

Hướng sát: Mậu Thìn, hung ở Bắc

Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Kết hôn, khởi công, KHAI TRƯƠNG, sửa bếp, cầu tự, nhậm chức, dọn nhà, dỡ nhà, dỡ tường rào, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, dựng cửa, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

nhung ngay tot de khai truong thang 4 nam 2018 duong lich

Chọn ngày tốt để khai trương tháng 4 năm 2018 Dương lịch

Ngày 14 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 29 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Tý tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thành

Tiết khí: Thanh Minh

Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên Quan, Tuế Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Sát Chủ, Nguyệt Hình, Tội Chỉ, Lỗ Ban Sát

Hướng sát: Canh Ngọ, hung ở Nam

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Chuyển nhà, nhập trạch, kết hôn, khởi công, KHAI TRƯƠNG, dựng cửa, xuất hành, đính hôn, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, đào móng, dựng cột, tạ thổ, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, an táng, cất nóc, tu sửa phần mộ, xuất hỏa, lợp nhà, làm cầu

Ngày 19 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 4 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Tị tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), gMậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Trừ

Tiết khí: Thanh minh

Sao tốt: Nguyệt Tài, Ngũ Phú, Âm Đức, Minh Đường

Sao xấu: Kiếp Sát, Hoang Vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Lôi Công, Ly Sào

Hướng sát: Ất Hợi, hung ở Đông

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, KHAI TRƯƠNG, xuất hành, an táng, cất nóc, cầu tự, nhậm chức, làm cầu, cầu phúc, dọn nhà, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Kết hôn, đính hôn, khoan giếng/đào giếng

Ngày 25 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 10 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Đinh Hợi tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Tiết khí: Cốc vũ

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Thành, Cát Khánh, Tuế Hợp, Mẫu Thương, Ngọc Đường

Sao xấu: Thụ tử, Địa tặc, Thổ cẩm

Hướng sát: Tân Tị, hung ở Tây

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Kỷ Tị, Quý Tị, Quý Mùi, Quý Sửu, Quý Hợi

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Nhập trạch, kết hôn, khởi công, KHAI TRƯƠNG, đính hôn, an táng, sửa bếp, cầu tự, nhậm chức, đặt bát hương, đào móng, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, động thổ, kê giường, cất nóc, cầu phúc, dọn nhà, lợp mái

Ngày 26 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày  tháng  năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Tý tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thành

Tiết khí: Cốc vũ

Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Hỷ, Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Hoàng Sa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Không Phòng, Ly Sào

Hướng sát: Nhâm Ngọ, hung ở Nam

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Bính Ngọ, Giáp Ngọ

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, khởi công, KHAI TRƯƠNG, động thổ, đính hôn, an táng, lợp nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Nhập trạch, kê giường, xuất hành, cất nóc, cầu phúc, xuất hỏa

Ngày 30 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 15 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thìn tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Trực ngày: Kiến

Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt Đức, Mãn Đức Tinh, Thanh Long

Sao xấu: Thổ Phủ, Thiên Ôn, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Phủ Đầu Sát, Tam Tang, Dương Thác

Tuổi hợp với ngày: Tí, Thân

Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, KHỞI CÔNG, khai trương, xuất hành, sửa bếp, nhậm chức, lợp nhà

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, khoan giêng, đào giếng, dựng cột, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Giáp Thân, hung ở Bắc

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định…; không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh).
  6. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  7. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  8. Thảm khảo mẫu biệt thự vườn đẹp để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian xây dựng, trang trí nhà cửa mà đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.