Những ngày tốt để KHAI TRƯƠNG tháng 2 năm 2019 Dương lịch

    135
    nhung ngay tot de khai truong thang 2 nam 2019 duong lich

    10 ngày tốt để KHAI TRƯƠNG tháng 2 năm 2019 Dương lịch (cuối tháng Chạp 2018 Mậu Tuất, đầu tháng Giêng 2019 Âm lịch) để phát tài phát lộc, an khang thịnh vượng.

    Vui lòng xem hướng dẫn cách tự chọn ngày tốt nhất hợp tuổi của mình theo hướng dẫn ở dưới cùng của bài viết.

    Nội Dung

    Ngày 4 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 30 tháng Chạp năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thân tháng Ất Sửu năm Kỷ Mậu Tuất

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Lập xuân

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

    Trực ngày: Phá

    Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Quan, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Hoạt Diệu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa

    Sao xấu: Lôi công, Thổ Cẩm

    Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

    Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

    Tuổi xung với tháng: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

    Nên: KHAI TRƯƠNG, khởi công, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, nộp tài, dỡ nhà, cải táng, dỡ tường rào, dọn phòng, trồng cây, cầu tài, đi thuyền

    Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, dọn nhà, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

    Hướng sát: Bính Dần, hung ở Nam

    Ngày 6 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 2 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Lập xuân

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Thành

    Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Tam Hợp, Hoàng Ân

    Sao xấu: Trùng Tang, Dương Thác, Thụ Tử, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Cô Thần, Âm Thác, Quỷ Khốc

    Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

    Tuổi xung với ngày: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, KHAI TRƯƠNG, kết hôn, động thổ, xuất hành, đính hôn, cất nóc, cầu tự, dọn nhà, nộp tài, lợp mái, đắp mộ, dựng cột, cầu tài

    Không nên: An táng, cầu phúc, trồng cây, đi thuyền

    Hướng sát: Mậu Thìn, hung ở Bắc

    Ngày 9 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 5 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Đinh Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Lập xuân

    Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Bế

    Sao tốt: Thiên đức, Tuế Hợp, Tục Thế, Đại Hồng Sa, Minh Đường

    Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Hoả Tai, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả

    Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

    Tuổi xung với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: KHAI TRƯƠNG, kết hôn, khởi công, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, cải táng, đắp mộ, trồng cây

    Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, xuất hành, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, đắp bờ

    Hướng sát: Tân Mùi, hung ở Đông

    Ngày 14 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 10 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Nhâm Ngọ tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Lập xuân

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Trực ngày: Định

    Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Không, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Dân Nhật Thời Đức

    Sao xấu: Đại Hao, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Bạch Hổ, Tội Chỉ, Ly Sào

    Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

    Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: Chuyển nhà, KHAI TRƯƠNG, kết hôn, nhập trạch, khởi công, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, cải táng, lợp nhà, dựng cột, tạ thổ, trồng cây, cầu tài

    Không nên: Sửa nhà, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, ra ở riêng

    Hướng sát: Bính Tý, hung ở Bắc

    Ngày 16 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 12 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Thân tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Lập xuân

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Trực ngày: Phá

    Sao tốt: Thiên Quý, Minh Tinh, Nguyệt Giải, Giải Thần, Phổ Hộ, Dịch Mã

    Sao xấu: Trùng Tang, Dương Thác, Nguyệt Phá

    Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

    Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: KHAI TRƯƠNG, kết hôn, khởi công, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, nộp tài, dỡ nhà, cải táng, dỡ tường rào, dọn phòng, trồng cây, cầu tài, đi thuyền

    Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, đặt bát hương, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

    Hướng sát: Mậu Dần, hung ở Nam

    Ngày 18 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 14 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Bính Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Lập xuân

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Thành

    Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Tam Hợp, Hoàng Ân

    Sao xấu: Thụ Tử, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Cô Thần, Âm Thác, Quỷ Khốc

    Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

    Tuổi xung với ngày: Mậu Thìn, Nhâm Thìn, Nhâm Ngọ, Nhâm Tý, Nhâm Tuất

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: Sửa nhà, KHAI TRƯƠNG, kết hôn, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, dọn nhà, nộp tài, lợp nhà, dựng cột, cầu tài

    Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, cầu phúc, đặt bát hương, trồng cây, đi thuyền

    Hướng sát: Canh Thìn, hung ở Bắc

    Ngày 21 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 17 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Kỷ Sửu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Vũ thủy

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Bế

    Sao tốt: Thiên Phúc, Tuế Hợp, Tục Thế, Đại Hồng Sa, Minh Đường

    Sao xấu: Hoang Vu, Địa Tặc, Hoả Tai, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả, Ly Sào

    Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

    Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: KHAI TRƯƠNG, kết hôn, khởi công, kê giường, đính hôn, cầu tự, cầu phúc, nộp tài, cải táng, đắp mộ, tạ thổ

    Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, xuất hành, an táng, cất nóc, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, đắp bờ

    Hướng sát: Quý Mùi, hung ở Đông

    Ngày 23 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 19 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Tân Mão tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Vũ thủy

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

    Trực ngày: Trừ

    Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp,

    Sao xấu: Chu Tước Hắc Đạo, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ly Sào

    Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

    Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: Chuyển nhà, KHAI TRƯƠNG, kết hôn, khởi công, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, nộp tài, cải táng, lợp nhà, tạ thổ, trồng cây, cầu tài, khai thông đường nước, gặp mặt thông gia

    Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, đính hôn, khoan giếng đào giếng, đào ao, đi thuyền, ra ở riêng

    Hướng sát: Ất Dậu, hung ở Tây

    Ngày 26 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 22 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Ngọ tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Vũ thủy

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Trực ngày: Định

    Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Mã, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Dân Nhật Thời Đức

    Sao xấu: Trùng Tang, Dương Thác, Đại Hao, Hoàng Sa, Ngũ Quỹ, Bạch Hổ, Tội Chỉ

    Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

    Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: Chuyển nhà, KHAI TRƯƠNG, kết hôn, nhập trạch, khởi công, dựng cửa, đính hôn, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, cầu tài, khai thông đường nước, gặp mặt thông gia

    Không nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, sửa bếp, ra ở riêng

    Hướng sát: Mậu Tý, hung ở Bắc

    Ngày 28 tháng 2 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 24 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Bính Thân tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Vũ thủy

    Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

    Trực ngày: Phá

    Sao tốt: Nguyệt Đức, Nguyệt Ân, Minh Tinh, Nguyệt Giải, Giải Thần, Phổ Hộ, Dịch Mã

    Sao xấu: Nguyệt Phá

    Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

    Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

    Nên: KHAI TRƯƠNG, kết hôn, khởi công, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, dỡ nhà, cải táng, trồng cây, cầu tài, đi thuyền

    Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng

    Hướng sát: Canh Dần, hung ở Nam

    Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

    Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

    1. Chọn ngày Hoàng đạo
    2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
    3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
    4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
    5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định, Trực Thu…
    6. Không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ, trực PHÁ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh, phá dỡ nhà cửa…).
    7. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
    8. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
    9. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
    10. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.