Những ngày tốt để DỰNG CỘT tháng 10 năm 2018 Dương lịch

223
nhung ngay tot de dung cot thang 10 nam 2018 duong lich

15 ngày tốt để dựng cột tháng 10 năm 2018 Dương lịch (giữa tháng 8 đầu tháng 9 Âm lịch). Nhà không cột như người không xương vì vậy đây cũng là một trong những giai đoạn quan trọng của quá trình thi công nhà ở.

Nội Dung

Ngày 1 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 22 tháng 8 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Dần tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Thu phân

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên đức, Giải Thần, Thanh Long

Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìna

Tuổi xung với tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Nên: Sửa nhà, kết hôn, đính hôn, an táng, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, đào giếng, khoan giếng, đào móng, DỰNG CỘT, trồng cây, gặp mặt thông gia.

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, kê giường, xuất hành, cất nóc, đặt bát hương, lợp nhà, đóng giường, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ, mở hàng

Hướng sát: Canh Thân, hung ở Bắc

Ngày 3 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 24 tháng 8 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Thìn tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Thu phân

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Kính Tâm, Hoạt Diệu, Lục Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung với tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, đào móng, DỰNG CỘT, tạ thổ, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, đặt bát hương, lợp nhà, đào giếng, khoan giếng

Hướng sát: Nhâm Tuất, hung ở Nam

Ngày 4 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 25 tháng 8 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Tị tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Thu phân

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phổ Hộ, Tam Hợp

Sao xấu: Ngũ Quỹ, Chu Tước Hắc Đạo, Câu Trận, Cô Thần, Thổ Cẩm, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung với tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Nên: Sửa nhà, khai trương, khởi công, động thổ, xuất hành, đính hôn, lợp nhà, đào móng, DỰNG CỘT, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, kết hôn, nhập trạch, kê giường, an táng, cất nóc, cầu phúc, định vị đá kê chân cột nhà, ra ở riêng

Hướng sát: Quý Hợi, hung ở Đông

nhung ngay tot de dung cot thang 10 nam 2018 duong lich

Ngày 5 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 26 tháng 8 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Ngọ tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Thu phân

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên Tài, Phúc Sinh, Tuế Hợp, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân

Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Cửu không, Lỗ Ban Sát, Phủ Đầu Sát

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung với tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, DỰNG CỘT, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, cải táng, lợp nhà, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Giáp Tý, hung ở Bắc

Ngày 6 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức Thứ Bảy ngày 27 tháng 8 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mùi tháng Tân Dậu năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Thu phân

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), hMậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Thiên Quý, Sinh khí, Địa Tài, Âm Đức, Đại Hồng Sa, Kim Đường

Sao xấu: Trùng Tang, Dương Thác, Thụ Tử, Hoang Vu, Nhân Cách, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung với tháng: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi

Nên: Kết hôn, kê giường, đính hôn, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, đào móng, DỰNG CỘT, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, cầu tài, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Ất Sửu, hung ở Tây

Ngày 13 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 5 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Dần tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Định

Sao tốt: Thiên Quan, Tam Hợp,

Sao xấu: Đại Hao, Thụ Tử, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Cửu không, Lôi Công, Âm Thác, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, lợp nhà, DỰNG CỘT, cầu tài

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, trồng cây, đi thuyền, ra ở riêng

Hướng sát: Nhâm Thân, hung ở Bắc

nhung ngay tot de dung cot thang 10 nam 2018 duong lich

Ngày 14 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức Chủ nhật ngày 6 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Mão tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thánh Tâm, Lục Hợp

Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Hoang Vu, Câu Trận

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Ất Dậu

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Sửa nhà, kết hôn, kê giường, đính hôn, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, đặt bát hương, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, khoan giếng, đào giếng, đào móng, DỰNG CỘT, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, an táng, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Quý Dậu, hung ở Tây

Ngày 16 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 8 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Tị tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Quý, Nguyệt Tài, Cát Khánh, Âm Đức, Tuế Hợp, Tục Thế, Minh Đường

Sao xấu: Thiên Ôn, Địa Tặc, Hoả Tai, Nhân Cách, Huyền Vũ, Thổ Cẩm, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, xuất hành, đính hôn, an táng, sửa bếp, cầu tự, DỰNG CỘT, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, cất nóc, cầu phúc, dọn nhà, khai thông đường nước

Hướng sát: Ất Hợi, hung ở Đông

Ngày 17 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 9 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Ngọ tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Hỷ, Nguyệt Giải, Yếu Yên , Tam Hợp , Đại Hồng Sa

Sao xấu: Cô Thần, Sát Chủ , Lỗ Ban Sát, Phủ Đầu Sát, Không Phòng, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Tý, Canh Tý, Bính Tuất, Bính Thìn

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, đính hôn, khai trương, cầu tự, tu bổ phần mộ, dọn nhà, cải táng, DỰNG CỘT, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, kết hôn, kê giường, an táng, cất nóc, cầu phúc, lợp nhà

Hướng sát: Bính Tý, hung ở Bắc

nhung ngay tot de dung cot thang 10 nam 2018 duong lich

Ngày 18 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 10 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Mùi tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hàn lộ

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: U Vi Tinh, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Địa Phá, Hoang Vu, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Chu Tước Hắc Đạo, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, động thổ, đính hôn, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, DỰNG CỘT, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, an táng, khai trương, tu sửa phần mộ, cải táng, lợp nhà, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Đinh Sửu, hung ở Tây

Ngày 25 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 17 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Dần tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Định

Sao tốt: Thiên Quý, Nguyệt Ân, Thiên Quan, Tam Hợp

Sao xấu: Dương Thác, Đại Hao, Thụ Tử, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Cửu không, Lôi Công, Âm Thác

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Đính hôn, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, DỰNG CỘT, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, trồng cây, đi thuyền, ra ở riêng

Hướng sát: Giáp Thân, hung ở Bắc

Ngày 26 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 18 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mão tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Quý, Thánh Tâm, Lục Hợp

Sao xấu: Hoang Vu, Câu Trận, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Sửa nhà, kết hôn, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, khoan giếng, đào giếng, DỰNG CỘT, trồng cây, khai thông nhà xí, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, nộp tài, sửa mái, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Ất Dậu, hung ở Tây

nhung ngay tot de dung cot thang 10 nam 2018 duong lich

Ngày 28 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức Chủ nhật ngày 20 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Tị tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), hMậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Nguyệt Tài, Cát Khánh, Âm Đức, Tuế Hợp, Tục Thế, Minh Đường

Sao xấu: Thiên Ôn, Địa Tặc, Hoả Tai, Nhân Cách, Huyền Vũ, Thổ Cẩm, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Đinh Hợi, Ất Hợi, Đinh Mão

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Khai trương, kết hôn, khởi công, xuất hành, đính hôn, an táng, cầu tự, đào móng, DỰNG CỘT, trồng cây, cầu tài, đánh cá, gặp mặt thông gia

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, cất nóc, sửa bếp, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, khai thông đường nước

Hướng sát: Đinh Hợi, hung ở Đông

Ngày 29 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 21 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Ngọ tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Thiên Hỷ, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hợp, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Âm Thác, Cô Thần, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát, Phủ Đầu Sát, Không Phòng

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Nhâm Tý, Canh Dần

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, đính hôn, an táng, tu sửa phần mộ, đặt bát hương, nộp tài, cải táng, DỰNG CỘT, tạ thổ, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

Không nên: Kê giường, cất nóc, cầu phúc, lợp nhà, sửa mái

Hướng sát: Mậu Tý, hung ở Bắc

Ngày 31 tháng 10 năm 2018 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 23 tháng 9 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Thân tháng Nhâm Tuất năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Sương giáng

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt Đức, Thiên Xá, Sinh khí, Thiên Tài, Dịch Mã, Phúc Hậu

Sao xấu: Thiên Tặc

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Giáp Dần, Nhâm Dần, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung với tháng: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, kê giường, xuất hành, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, xuất hỏa, DỰNG CỘT, tạ thổ, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, an táng, cất nóc, lợp nhà, cầu tài

Hướng sát: Canh Dần, hung ở Nam

nhung ngay tot de dung cot thang 10 nam 2018 duong lich

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định, Trực Thu…
  6. Không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ, trực PHÁ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh, phá dỡ nhà cửa…).
  7. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  8. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  9. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  10. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.