Những ngày tốt để ĐỘNG THỔ tháng 9 năm 2019 Dương lịch

    156
    ngay tot de dong tho thang 9 nam 2019 duong lich

    Đã qua tháng cô hồn, cùng Phong Thủy Nhà Xinh tham khảo 11 ngày tốt để ĐỘNG THỔ tháng 9 năm 2019 Dương lịch (tức tháng 8 Âm lịch) để chọn thời điểm thích hợp bắt đầu triển khai công việc xây dựng được thuận lợi nhé.

    Vui lòng xem hướng dẫn cách tự chọn ngày tốt nhất hợp tuổi của mình theo hướng dẫn ở dưới cùng của bài viết.

    Nội Dung

    Ngày 3 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 5 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Quý Mão tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Xử thử

    Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

    Trực ngày: Nguy

    Sao tốt: Nguyện Ân, Minh đường

    Sao xấu: Nguyệt Phá, Hoang Vu Thiên Tặc, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Thần Cách, Phi Ma Sát, Tội Chỉ, Ngũ Hư, Không Phòng, Âm Thác

    Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

    Tuổi xung với ngày: Tân Dậu, Đinh Dậu, Đinh Mão

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Chuyển nhà, kết hôn, ĐỘNG THỔ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, nộp tài, cải táng

    Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, dựng cửa, cất nóc, sửa bếp, cầu phúc, lợp nhà, dựng cột, trồng cây

    Hướng sát: Hướng Đinh Dậu, hung ở Tây

    Ngày 4 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 6 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Xử thử

    Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Thành

    Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Kính Tâm, Hoạt Diệu, Lục Hợp, Mẫu Thương

    Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát

    Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

    Tuổi xung với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, dựng cột, trồng cây, cầu tài

    Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, đặt bát hương, lợp nhà

    Hướng sát: Hướng Mậu Tuất, hung ở Nam

    Ngày 5 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 7 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Ất Tị tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Xử thử

    Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Thu

    Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phổ Hộ, Tam Hợp

    Sao xấu: Trùng Phục, Âm Thác, Ngũ Quỹ, Chu Tước Hắc Đạo, Câu Trận, Cô Thần, Thổ Cẩm

    Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

    Tuổi xung với ngày: Quý Hợi, Tân Hợi, Tân Tị

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, ĐỘNG THỔ, đính hôn, sửa bếp, nộp tài, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, cầu tài

    Không nên: Khai trương, nhập trạch, khởi công, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, ra ở riêng

    Hướng sát: Hướng Kỷ Hợi, hung ở Đông

    Ngày 10 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 12 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Canh Tuất tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Bạch lộ

    Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Trừ

    Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Minh Tinh, U Vi Tinh, Tục Thế

    Sao xấu: Hoả Tai, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Tam Tang, Ly Sàng, Quỷ Khốc

    Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

    Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, ĐỘNG THỔ, xuất hành, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, dựng cột, trồng cây, cầu tài

    Không nên: Khai trương, nhập trạch, khởi công, kê giường, đính hôn, an táng, cả táng, sửa nóc

    Hướng sát: Hướng Giáp Thìn, hung ở Bắc

    Ngày 12 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 14 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Nhâm Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Bạch lộ

    Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h)

    Trực ngày: Bình

    Sao tốt: Thiên Quan, Dân Nhật Thời Đức

    Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà khôi, Cẩu Giảo, Vãng vong

    Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

    Tuổi xung với ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, cải táng, lợp nhà, dựng cột

    Không nên: Trồng cây, khai thông đường nước, khai thông kênh mương, đắp bờ

    Hướng sát: Hướng Bính Ngọ, hung ở Nam

    Ngày 14 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 16 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Dần tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Bạch lộ

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

    Trực ngày: Chấp

    Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên đức, Giải Thần, Thanh Long

    Sao xấu: Kiếp sát, Hoàng sa

    Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

    Tuổi xung với ngày: Mậu Thân, Bính Thân, Canh Ngọ, Canh Tý

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Kết hôn, ĐỘNG THỔ, an táng, sửa bếp, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, khoan giếng, đào giếng, trồng cây

    Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, cất nóc, nộp tài, lợp nhà, dựng cột, đóng giường, ra ở riêng, mở hàng

    Hướng sát: Hướng Mậu Thân, hung ở Bắc

    Ngày 16 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 18 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Bính Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Bạch lộ

    Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h), Kỷ Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Nguy

    Sao tốt: Kính Tâm, Hoạt Diệu, Lục Hợp, Mẫu Thươn

    Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát

    Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

    Tuổi xung với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, dựng cửa, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, nộp tài, xuất hỏa, đào ao, đào móng, dựng cột, trồng cây, định vị đá kê chân cột nhà, bắt cá

    Không nên: Sửa bếp, lợp nhà, đi thuyền

    Hướng sát: Hướng Canh Tuất, hung ở Nam

    Ngày 17 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 19 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Đinh Tị tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Bạch lộ

    Giờ tốt: Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Thành

    Sao tốt: Thiên Hỷ, Nguyệt Tài, Phổ Hộ, Tam Hợp

    Sao xấu: Ngũ Quỹ, Chu Tước Hắc Đạo, Câu Trận, Cô Thần, Thổ Cẩm

    Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

    Tuổi xung với ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, an táng, cầu tự, nộp tài, xuất hỏa, đào ao, đào móng, dựng cột, trồng cây, cầu tài, khai thông đường nước, quải biển

    Không nên: Nhập trạch, kê giường, cất nóc, cầu phúc, lợp nhà, ra ở riêng,

    Hướng sát: Hướng Tân Hợi, hung ở Đông

    Ngày 24 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 26 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Tý tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hoàng đạo

    Tiết khí: Thu phân

    Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

    Trực ngày: Bình

    Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Thiên Quan, Dân Nhật Thời Đức

    Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà khôi, Cẩu Giảo, Vãng vong

    Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

    Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, lợp nhà, dựng cột

    Không nên: Dựng cửa, khai thông đường nước, khai thông kênh mương, đắp bờ

    Hướng sát: Hướng Mậu Ngọ, hung ở Nam

    Ngày 28 tháng 9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 30 tháng 8 năm 2019 Âm lịch, ngày Mậu Thìn tháng Quý Dậu năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Thu phân

    Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

    Trực ngày: Nguy

    Sao tốt: Kính Tâm, Hoạt Diệu, Lục Hợp, Mẫu Thương

    Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Ly Sào

    Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

    Tuổi xung với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

    Tuổi xung với tháng: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

    Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, đào móng, dựng cột, tạ thổ, trồng cây, quải biển, đánh cá, khai mắt trụ

    Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, đặt bát hương, lợp nhà, khoan giếng, đào giếng, đi thuyền

    Hướng sát: Hướng Nhâm Tuất, hung ở Nam

    Ngày 30 tháng  9 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 2 tháng 9 năm 2019 Âm lịch, ngày Canh Ngọ tháng Giáp Tuất năm Kỷ Hợi

    Ngày: Hắc đạo

    Tiết khí: Thu phân

    Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

    Trực ngày: Thu

    Sao tốt: Thiên Quý, Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hợp, Đại Hồng Sa

    Sao xấu: Dương Thác, Cô Thần, Sát Chủ, Lỗ Ban Sát, Phủ Đầu Sát, Không Phòng

    Tuổi hợp với ngày: Dần Tuất

    Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

    Tuổi xung với tháng: Nhâm Thìn, Canh Thìn, Canh Tuất

    Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, ĐỘNG THỔ, đính hôn, cầu tự, dọn nhà, nộp tài, dựng cột, trồng cây, cầu tài, gặp mặt thông gia

    Không nên: Khai trương, khởi công, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, sửa bếp, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, lợp nhà

    Hướng sát: Hướng Giáp Tý, hung ở Bắc

    Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

    Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

    1. Chọn ngày Hoàng đạo
    2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
    3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
    4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
    5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định, Trực Thu…
    6. Không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ, trực PHÁ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh, phá dỡ nhà cửa…).
    7. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
    8. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
    9. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, ĐỘNG THỔ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
    10. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.