Những ngày tốt để ĐỘNG THỔ tháng 3 năm 2019 Dương lịch

170
nhung ngay tot de dong tho thang 3 nam 2019 duong lich

Nếu dự định làm nhà đầu năm Kỷ Hợi thì bạn không nên bỏ qua 12 ngày tốt để động thổ tháng 3 năm 2019 Dương lịch (cuối tháng Giêng đầu tháng Hai âm). Đầy đủ thông tin chi tiết, đơn giản và dễ hiểu

Nội Dung

Ngày 1 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 25 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Đinh Dậu tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Bính Ngọ (11h-13h), Đinh Mùi (13h-15h), Kỷ Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên đức, Phúc Sinh, Cát Khánh, Âm Đức

Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly Sàng

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Ất Mão, Quý Mão, Quý Tị, Quý Hợi, Quý Dậu

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, nộp tài, dựng cột, tạ thổ, trồng cây, cầu tài, khai thông đường nước

Không nên: Chuyển nhà, an táng, cất nóc, cải táng

Hướng sát: Hướng Tân Mão, hung ở Đông

Ngày 2 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 26 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Mậu Tuất tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Hỷ, Thiên Quan, Tam Hợp, Hoàng Ân

Sao xấu: Thụ Tử, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Cô Thần, Âm Thác, Quỷ Khốc, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

Tuổi xung với ngày: Canh Thìn, Bính Thìn

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, nộp tài, lợp nhà, dựng cột, cầu tài

Không nên: Cầu phúc, trồng cây

Hướng sát: Hướng Nhâm Thìn, hung ở Bắc

Ngày 3 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức Chủ Nhật ngày 27 tháng Giêng năm 2019 Âm lịch, ngày Kỷ Hợi tháng Bính Dần năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Vũ thủy

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thu

Sao tốt: Thiên Phúc, Thánh Tâm, Ngũ Phú, U Vi Tinh, Lục Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Kiếp Sát, Địa Phá, Hà khôi, Cẩu Giảo, Câu Trận, Thổ Cẩm, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Tân Tị, Đinh Tị

Tuổi xung với tháng: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, nhập trạch, ĐỘNG THỔ, đính hôn, cầu tự, cầu phúc, nộp tài, lợp nhà, trồng cây

Không nên: Khai trương, khởi công, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, sửa bếp, tu sửa phần mộ, cải táng, sửa nóc

Hướng sát: Hướng Quý Tị, hung ở Tây

Ngày 8 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 3 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Thìn tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Kinh trập

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Trừ

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, U Vi Tinh

Sao xấu: Thụ Tử, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Phủ Đầu Sát, Tam Tang

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Sửa nhà, kết hôn, ĐỘNG THỔ, xuất hành, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, đắp mộ, dọn phòng, dựng cột, trồng cây, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, kê giường, đính hôn, an táng, đặt bát hương, cải táng, lợp nhà

Hướng sát: Hướng Mậu Tuất, hung ở Nam

Ngày 10 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức Chủ Nhật ngày 5 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Bính Ngọ tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Kinh trập

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Bình

Sao tốt: Thiên Tài, Ích Hậu, Dân Nhật Thời Đức

Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà khôi, Cẩu Giảo

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Mậu Tý, Canh Tý

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, dựng cột, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa bếp, trồng cây, khai thông đường nước, khai thông kênh mương, đắp bờ

Hướng sát: Hướng Canh Tý, hung ở Bắc

Ngày 12 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 7 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Mậu Thân tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Kinh trập

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Phúc, Thiên đức, Thiên Mã, Nguyệt Giải, Giải Thần, Yếu Yên

Sao xấu: Kiếp Sát, Bạch Hổ

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Canh Dần, Giáp Dần

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Sửa nhà, kết hôn, ĐỘNG THỔ, kê giường, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, khoan giếng đào giếng, dựng cột, trồng cây, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, nộp tài, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Hướng Nhâm Dần, hung ở Nam

Ngày 14 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 9 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Canh Tuất tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Kinh trập

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Nguyệt Không, Minh Tinh, Hoạt Diệu, Lục Hợp

Sao xấu: Nguyệt Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quỷ Khốc

Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

Tuổi xung với ngày: Giáp Thìn, Mậu Thìn, Giáp Tuất

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, dọn nhà, nộp tài, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Nhập trạch, cầu phúc, khai thông đường nước

Hướng sát: Hướng Giáp Dần, hung ở Bắc

Ngày 15 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 10 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Tân Hợi tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Kinh trập

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Trùng Phục, Âm Thác, Huyền Vũ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cẩm

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Ất Tị, Kỷ Tị, Ất Hợi

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Sửa nhà, khai trương, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, cầu tự, nộp tài, xuất hỏa, lợp nhà, đào móng, dựng cột, trồng cây, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, kết hôn, nhập trạch, kê giường, an táng, cất nóc, cầu phúc, đặt bát hương, cải táng

Hướng sát: Hướng Ất Tị, hung ở Tây

Ngày 22 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Sáu ngày 17 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Kỷ Mùi tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Xuân phân

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Định

Sao tốt: Thiên Xá, Thiên Phúc, Thiên Tài, Ích Hậu, Dân Nhật Thời Đức

Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà khôi, Cẩu Giảo

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Đinh Sửu, Ất Sửu

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, lợp nhà, dựng cột

Không nên: Kê giường, sửa bếp, trồng cây, khai thông đường nước, khai thông kênh mương, đắp bờ

Hướng sát: Hướng Nhâm Tý, hung ở Bắc

Ngày 24 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức Chủ Nhật ngày 19 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Canh Thân tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Xuân phân

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên đức, Thiên Mã, Nguyệt Giải, Giải Thần, Yếu Yên

Sao xấu: Kiếp sáp, Bạch hổ

Tuổi hợp với ngày: Tí, Thìn

Tuổi xung với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Kết hôn, ĐỘNG THỔ, an táng, sửa bếp, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, khoan giếng đào giếng, dọn phòng, tạ thổ, trồng cây, cầu tài

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, dựng cửa, kê giường, xuất hành, đính hôn, cất nóc, đặt bát hương, nộp tài, lợp nhà, dựng cột, ra ở riêng, mở hàng

Hướng sát: Hướng Giáp Dần, hung ở Nam

Ngày 26 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 21 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Nhâm Tuất tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Xuân phân

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Minh Tinh, Hoạt Diệu, Lục Hợp

Sao xấu: Nguyệt Phá, Thiên Ôn, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quỷ Khốc, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Dần, Ngọ

Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần, Bính Tuất

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, dọn nhà, nộp tài, lợp nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, cầu phúc, đặt bát hương, sửa nóc, khai thông đường nước

Hướng sát: Hướng Bính Thìn, hung ở Bắc

Ngày 27 tháng 3 năm 2019 Dương lịch, tức thứ Tư ngày 22 tháng Hai năm 2019 Âm lịch, ngày Quý Hợi tháng Đinh Mão năm Kỷ Hợi

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Xuân phân

Giờ tốt: Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Huyền Vũ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cẩm, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung với tháng: Ất Dậu, Quý Dậu, Quý Tị, Quý Hợi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, dựng cửa, xuất hành, đính hôn, cầu tự, đặt bát hương, nộp tài, xuất hỏa, lợp nhà, đào móng, dựng cột, trồng cây, cầu tài

Không nên: Kê giường, an táng, cất nóc, cầu phúc, cải táng

Hướng sát: Hướng Đinh Tị, hung ở Tây

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định, Trực Thu…
  6. Không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ, trực PHÁ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh, phá dỡ nhà cửa…).
  7. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  8. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  9. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  10. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.