Những ngày tốt để ĐỘNG THỔ tháng 1 năm 2020 dương lịch

58
nhung ngay tot de dong tho thang 1 nam 2020 duong lich

Nếu đang tìm thời điểm thích hợp để bắt đầu triển khai những thủ tục tâm linh đầu tiên cho việc xây nhà mới thì 10 ngày tốt để động thổ tháng 1 năm 2020 mà Phong Thủy Nhà Xinh thống kê được dưới đây chắc chắn sẽ là nguồn tham khảo vô cùng hữu ích cho quý vị.

Vui lòng xem hướng dẫn cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi với mình ở dưới cùng bài viết.

Danh sách ngày tốt để động thổ tháng 1 năm 2020 dương lịch

Ngày 2 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 8 tháng 12 năm 2019 Âm lịch, ngày Giáp Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngày: Hắc đạo
Tiết khí: Đông chí
Giờ tốt: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tị (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Trực ngày: Định
Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Mã
Sao xấu: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Bạch Hổ, Sát Chủ
Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân
Tuổi xung với ngày: Nhâm Tuất, Canh Tuất, Canh Thìn
Tuổi xung với tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Nên: Khai trương, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, đính hôn, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, dựng cột, trồng cây, cầu tài
Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, xuất hành, du lịch, đặt bát hương, sửa mái, ra ở riêng, làm cầu, đắp bờ, đi thuyền
Hướng sát: Mậu Tuất, sát ở hướng Nam
Ngày 6 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức thứ Hai ngày 12 tháng 12 năm 2019 Âm lịch, ngày Mậu Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngày: Hoàng đạo
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ tốt: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tị (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Trực ngày: Nguy
Sao tốt: Thiên Quan, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Hoạt Diệu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa
Sao xấu: Lôi Công, Thổ Cẩm
Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn
Tuổi xung với ngày: Canh Dần, Giáp Dần
Tuổi xung với tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, đính hôn, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, nộp tài, cải táng, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, cầu tài, đánh cá
Không nên: Kê giường, an táng, cất nóc, dọn nhà, đi thuyền
Hướng sát:  Nhâm Dần, sát ở hướng Nam
Ngày 7 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 13 tháng 12 năm 2019 Âm lịch, ngày Kỷ Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngày: Hắc đạo
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ tốt: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Trực ngày: Thành
Sao tốt: Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương
Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Thụ Tử, Câu Trận, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Phủ Đầu Sát
Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị
Tuổi xung với ngày: Tân Mão, Ất Mão
Tuổi xung với tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, cầu tự, tu sửa phần mộ, nộp tài, cải táng, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, cầu tài
Không nên: Kê giường, an táng, cất nóc, cầu phúc, kiện tụng
Hướng sát: Quý Mão, sát ở hướng Đông
Ngày 14 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức thứ Ba ngày 20 tháng 12 năm 2019 Âm lịch, ngày Bính Thìn, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngày: Hắc đạo
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ tốt: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tị (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Trực ngày: Bình
Sao tốt: Thiên Mã
Sao xấu: Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Hà khôi, Cẩu Giảo, Bạch Hổ, Sát Chủ
Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân
Tuổi xung với ngày: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Nhâm Tý
Tuổi xung với tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, xuất hành, đính hôn, cầu phúc, cầu tài, kén rể
Không nên: Sửa nhà, lợp nhà, đào giếng, khai thông đường nước, trồng cây, ra ở riêng, làm cầu, đắp bờ
Hướng sát: Canh Tuất, sát ở hướng Nam
Ngày 16 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức thứ Năm ngày 22 tháng 12 năm 2019 Âm lịch, ngày Mậu Ngọ, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngày: Hắc đạo
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ tốt: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h)
Trực ngày: Chấp
Sao tốt: Minh Tinh, Kính Tâm, Giải Thần
Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa
Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất
Tuổi xung với ngày: Bính Tý, Giáp Tý
Tuổi xung với tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Nên: Sửa nhà, kết hôn, ĐỘNG THỔ, đính hôn, cầu phúc, dọn nhà, lợp mái, trồng cây, khoan giếng
Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, an táng, cất nóc, nộp tài, cải táng, dựng cột, ra ở riêng, mở hàng
Hướng sát: Nhâm Tý, sát ở hướng Bắc
Ngày 18 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức thứ Bảy ngày 24 tháng 12 năm 2019 Âm lịch, ngày Canh Thân, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngày: Hoàng đạo
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ tốt: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tị (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Trực ngày: Nguy
Sao tốt: Thiên đức, Nguyệt Đức, Thiên Quan, Ngũ Phú, Phúc Sinh, Hoạt Diệu, Mẫu Thương, Đại Hồng Sa
Sao xấu: Lôi Công, Thổ Cẩm
Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn
Tuổi xung với ngày: Nhâm Dần, Mậu Dần, Giáp Tý, Giáp Ngọ
Tuổi xung với tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, đính hôn, an táng, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, nộp tài, cải táng, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, cầu tài, đánh cá
Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, kê giường, cất nóc, dọn nhà, đặt bát hương, đi thuyền
Hướng sát: Giáp Dần, sát ở hướng Nam
Ngày 19 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức Chủ nhật ngày 25 tháng 12 năm 2019 Âm lịch, ngày Tân Dậu, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngày: Hắc đạo
Tiết khí: Tiểu hàn
Giờ tốt: Tý (23h-01h), Dần (03h-05h), Mão (05h-07h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Dậu (17h-19h)
Trực ngày: Thành
Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mẫu Thương
Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Thụ Tử, Câu Trận, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Phủ Đầu Sát
Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị
Tuổi xung với ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi
Tuổi xung với tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Nên: Sửa nhà, nhập trạch, ĐỘNG THỔ, đính hôn, cầu tự, tu sửa phần mộ, dọn nhà, nộp tài, lợp mái, dựng cột, trồng cây, cầu tài
Không nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, cầu phúc, kiện tụng
Hướng sát: Ất Mão, sát ở hướng Đông
Ngày 20 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức Thứ Hai ngày 26 tháng 12 năm 2019 Âm lịch, ngày Nhâm Tuất, tháng Đinh Sửu, năm Kỷ Hợi
Ngày: Hàng đạo
Tiết khí: Đại hàn
Giờ tốt: Dần (03h-05h), Thìn (07h-09h), Tị (09h-11h), Thân (15h-17h), Dậu (17h-19h), Hợi (21h-23h)
Trực ngày: Thu
Sao tốt: Thiên Quý, Thánh Tâm, Đại Hồng Sa, Thanh Long
Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Hoang Vu, Ngũ Quỹ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Tứ Thời Cô Quả, Quỷ Khốc, Ly Sào
Tuổi hợp với ngày:  Dần, Ngọ
Tuổi xung với ngày: Bính Thìn, Giáp Thìn, Bính Thân, Bính Dần
Tuổi xung với tháng: Tân Mùi, Kỷ Mùi
Nên: Sửa nhà, kết hôn, ĐỘNG THỔ, đính hôn, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, dựng cột, trồng cây
Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, xuất hành, an táng, tu sửa phần mộ, đặt bát hương, cải táng
Hướng sát: Bính Thìn, sát ở hướng Bắc
Ngày 27 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức Thứ Hai ngày 3 tháng 1 năm 2020 Âm lịch, ngày Kỷ Tỵ, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngày: Hàng đạo
Tiết khí: Đại hàn
Giờ tốt: Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Ngọ (11h-13h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h)
Trực ngày: Định
Sao tốt: Thiên Phúc, Địa Tài, Hoạt Diệu, Kim Đường
Sao xấu: Thiên Cương, Tiểu Hồng Sa, Tiểu Hao, Hoang Vu, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Thần Cách, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Sát Chủ, Nguyệt Hình, Ngũ Hư, Ly Sào
Hướng xuất hành: Hỷ thần (Bắc), Tài thần (Nam), Hạc thần (Nam)
Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu
Tuổi xung với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi
Tuổi xung với tháng: Canh Thân, Giáp Thân
Nên: Chuyển nhà, kết hôn, ĐỘNG THỔ, đính hôn, cầu tự, nộp tài, trồng cây, cầu tài
Không nên: Sửa nhà, khai trương, khởi công, xuất hành, an táng, cất nóc, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, dựng cột, làm cầu, đắp bờ
Hướng sát: Quý Hợi, sát ở hướng Đông
Ngày 30 tháng 1 năm 2020 Dương lịch, tức Thứ Năm ngày 6 tháng 1 năm 2020 Âm lịch, ngày Nhâm Thân, tháng Mậu Dần, năm Canh Tý
Ngày: Hắc đạo
Tiết khí: Đại hàn
Giờ tốt: Tý (23h-01h), Sửu (01h-03h), Thìn (07h-09h), Tỵ (09h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h)
Trực ngày: Nguy
Sao tốt: Thiên đức hợp, Nguyệt Không, Minh Tinh, Nguyệt Giải, Giải Thần, Phổ Hộ, Dịch Mã
Sao xấu: Nguyệt Phá
Hướng xuất hành: Hỷ thần (Nam), Tài thần (Tây), Hạc thần (Tây Nam)
Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn
Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân
Tuổi xung với tháng: Canh Thân, Giáp Thân
Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, ĐỘNG THỔ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, sửa bếp, tu sửa phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, nộp tài, cải táng, cầu tài, kiện tụng, bắt cá
Không nên: Nhập trạch, đi thuyền
Hướng sát: Bính Dần, sát ở hướng Nam

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định, Trực Thu…
  6. Không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ, trực PHÁ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh, phá dỡ nhà cửa…).
  7. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  8. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  9. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  10. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao. Nếu chưa biết trang nào uy tín, bạn có thể liên hệ kientrucvietas.com để được Kiến trúc sư tư vấn miễn phí 24/7.