Những ngày tốt để CẦU PHÚC tháng 4 năm 2018 Dương lịch

188
nhung ngay tot de cau phuc thang 4 nam 2018 duong lich

Nếu bạn muốn tìm ngày tốt để cầu phúc tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức vào giữa tháng Hai, đầu tháng Ba âm lịch năm Mậu Tuất thì không nên bỏ qua bài này.

Dưới đây là danh sách 17 ngày tốt để cầu phúc tháng 4 năm 2018 mà Phong Thủy Nhà Xinh thống kê được. Mời quý vị tham khảo.

Nội Dung

Ngày 2 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 17 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Tý tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thu

Tiết khí: Xuân phân

Sao tốt: Nguyệt Đức, Thiên Quý, Thiên đức hợp, Thiên Quan, Tuế Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Sát Chủ, Nguyệt Hình, Tội Chỉ, Lỗ Ban Sát

Hướng sát: Mậu Ngọ, hung ở Nam

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: NHẬP TRẠCH, kết hôn, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, lợp nhà, làm cầu, đắp bờ

Ngày 3 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 18 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Sửu tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Khai

Tiết khí: Xuân phân

Sao tốt: Thiên Quý, Sinh khí, Kính Tâm, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân

Sao xấu: Trùng Tang, Dương Thác, Hoang Vu, Cửu không, Tứ Thời Cô Quả

Hướng sát: Kỷ Mùi, hung ở Đông

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: CHUYỂN NHÀ, kết hôn, dựng cửa, đính hôn, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, lợp nhà, đào móng, dựng cột, trồng cây, định vị đá kê chân cột nhà

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, xuất hành, an táng, cầu tài, ra ở riêng

Ngày 4 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 19 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Dần tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Quý Tị (9h-11h), Ất Mùi (13h-15h), Mậu Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Bế

Tiết khí: Xuân phân

Sao tốt: Thiên Xá, Ngũ Phú, Cát Khánh, Phổ Hộ, Phúc Hậu, Thanh Long

Sao xấu: Hoàng sa, Ngũ Quỹ

Hướng sát: Canh Thân, hung ở Bắc

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Giáp Thân, Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Sửa nhà, KHỞI CÔNG, khai trương, kê giường, đính hôn, an táng, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, cải táng, trồng cây, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, kết hôn, động thổ, xuất hành, cất nóc, sửa bếp, dọn nhà, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột

Ngày 8 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 23 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Ngọ tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Mãn

Tiết khí: Thanh Minh

Sao tốt: Nguyệt Không, Thiên Tài, Ích Hậu, Dân Nhật Thời Đức

Sao xấu: Thiên Lại, Tiểu Hao, Lục Bất thành, Hà khôi, Cẩu Giảo

Hướng sát: Giáp Tý, hung ở Bắc

Tuổi hợp với ngày: Dần, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Tý, Bính Tý, Giáp Thân, Giáp Dần

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Sửa nhà, NHẬP TRẠCH, kê giường, xuất hành, an táng, cất nóc, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, dựng cột, trồng cây, khai thông đường nước

Không nên: Chuyển nhà, kết hôn, khởi công, khai trương, động thổ, đính hôn, nhậm chức, lợp nhà

Ngày 9 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 24 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mùi tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Canh Dần (3h-5h), ân Mão (5h-7h), Quý Tị (9h-11h), Bính Thân (15h-17h), Mậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Tiết khí: Thanh Minh

Trực ngày: Bình

Sao tốt: Địa Tài, Âm Đức, Mãn Đức Tinh, Tục Thế, Tam Hợp, Kim Đường

Sao xấu: Trùng Phục, Âm Thác, Đại Hao, Hoả Tai, Nhân Cách

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Sửu, Đinh Sửu, Ất Dậu, Ất Mão

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Kết hôn, KHỞI CÔNG, khai trương, đính hôn, an táng, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, lợp nhà

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, cất nóc, dựng cột, trồng cây, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Ất Sửu, hung ở Tây

Ngày 10 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 25 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thân tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Canh Tý (23h-1h), Tân Sửu (1h-3h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Đinh Mùi (13h-15h), Canh Tuất (19h-21h)

Tiết khí: Thanh Minh

Trực ngày: Định

Sao tốt: Thiên đức, Thiên Mã, Nguyệt Giải, Giải Thần, Yếu Yên

Sao xấu: Kiếp sát, Bạch hổ

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Bính Dần, Canh Dần, Bính Thân

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Sửa nhà, NHẬP TRẠCH, kết hôn, kê giường, đính hôn, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà

Không nên: Chuyển nhà, khởi công, khai trương, xuất hành, an táng, cất nóc, ra ở riêng

Hướng sát: Bính Dần, hung ở Nam

Ngày 11 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 26 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Dậu tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Thanh Minh

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Thiên Thành, Ngọc Đường

Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Phi Ma Sát, Ngũ Hư, Ly Sàng, Âm Thác

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: Kết hôn, động thổ, đính hôn, cầu tự, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, cải táng, khoan giếng, đào giếng, đào móng, định vị đá kê chân cột nhà

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, kê giường, dựng cửa, xuất hành, an táng, cất nóc, sửa bếp, xuất hỏa, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, đóng giường, ra ở riêng

Hướng sát: Đinh Mão, hung ở Đông

Ngày 14 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 29 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Bính Tý tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Kỷ Sửu (1h-3h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Bính Thân (15h-17h), Đinh Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Thành

Tiết khí: Thanh Minh

Sao tốt: Thiên đức hợp, Thiên Quan, Tuế Hợp, Mẫu Thương

Sao xấu: Thiên Cương, Địa Phá, Địa Tặc, Băng Tiêu Ngoạ Hãm, Sát Chủ, Nguyệt Hình, Tội Chỉ, Lỗ Ban Sát

Hướng sát: Canh Ngọ, hung ở Nam

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Ngọ, Mậu Ngọ

Tuổi xung với tháng: Kỷ Dậu, Đinh Dậu, Tân Mùi, Tân Sửu

Nên: CHUYỂN NHÀ, nhập trạch, kết hôn, khởi công, khai trương, dựng cửa, xuất hành, đính hôn, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, đào móng, dựng cột, tạ thổ, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, động thổ, kê giường, an táng, cất nóc, tu sửa phần mộ, xuất hỏa, lợp nhà, làm cầu

Ngày 15 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 30 tháng 2 năm 2018 Âm lịch, ngày Đinh Sửu tháng Ất Mão năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Quý Mão (5h-7h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Canh Tuất (19h-21h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thu

Tiết khí: Thanh Minh

Sao tốt: Nguyệt Ân, Sinh khí, Kính Tâm, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân

Sao xấu: Hoang Vu , Cửu không , Tứ Thời Cô Quả

Hướng sát: Tân Mùi, hung ở Đông

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Tân Mùi, Kỷ Mùi

Tuổi xung với tháng:

Nên: Kết hôn, ĐỘNG THỔ, đính hôn, cất nóc, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, kê giường, xuất hành, an táng, tu sửa phần mộ, đặt bát hương, lợp nhà, cầu tài, ra ở riêng

nhung ngay tot de cau phuc thang 4 nam 2018 duong lich

Những ngày tốt để cầu phúc tháng 4 năm 2018 Dương lịch (Ảnh: P.A.B)

> Xem thêm: 

Ngày 16 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 1 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Dần tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Quý Sửu (1h-3h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Kỷ Mùi (13h-15h), Nhâm Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Khai

Tiết khí: Thanh minh

Sao tốt: Thiên Xá, Sinh khí, Thiên Quan, Tục Thế, Dịch Mã, Phúc Hậu, Hoàng Ân

Sao xấu: Thiên tạc, Hỏa tai, Ly sào

Hướng sát: Nhâm Thân, hung ở Bắc

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Canh Thân, Giáp Thân

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Kết hôn, kê giường, XUẤT HÀNH, đính hôn, cầu tự, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, cải táng, xuất hỏa, lợp nhà, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, an táng, cất nóc

Ngày 17 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 2 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Mão tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Bế

Tiết khí: Thanh Minh

Sao tốt: Yếu yên

Sao xấu: Trùng Tang, Trùng Phục, Thiên Lại, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Câu Trận, Nguyệt Kiến Chuyển Sát

Hướng sát: Quý Dậu, hung ở Tây

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Dậu, Tân Dậu

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Sửa nhà, kết hôn, đính hôn, CẤT NÓC, sửa bếp, cầu tự, cầu phúc, trồng cây, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, dựng cửa, xuất hành, an táng, lợp nhà, khoan giếng/đào giếng, dựng cột

Ngày 19 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 4 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Tị tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Kỷ Sửu (1h-3h), Nhâm Thìn (7h-9h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), gMậu Tuất (19h-21h), Kỷ Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Trừ

Tiết khí: Thanh minh

Sao tốt: Nguyệt Tài, Ngũ Phú, Âm Đức, Minh Đường

Sao xấu: Kiếp Sát, Hoang Vu, Nhân Cách, Huyền Vũ, Lôi Công, Ly Sào

Hướng sát: Ất Hợi, hung ở Đông

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Ất Hợi, Kỷ Hợi, Ất Tị

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: CHUYỂN NHÀ sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, xuất hành, an táng, cất nóc, cầu tự, nhậm chức, làm cầu, cầu phúc, dọn nhà, lợp nhà, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Kết hôn, đính hôn, khoan giếng/đào giếng

Ngày 21 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 6 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Mùi tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Trực ngày: Bình

Sao tốt: Hoạt diệu

Sao xấu: Thiên Cương, Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Chu Tước Hắc Đạo, Sát Chủ, Tội Chỉ

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: CHUYỂN NHÀ, sửa nhà, kết hôn, động thổ, xuất hành, đính hôn, cất nóc, sửa bếp, cầu tự, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, dựng cột

Không nên: Nhập trạch, kê giường, an táng, trồng cây, đóng giường, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Đinh Sửu, sát ở Tây

Ngày 22 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 7 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Thân tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Kỷ Tị (9h-11h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Định

Tiết khí: Cốc vũ

Sao tốt: Thiên Quý, Thiên Tài, Kính Tâm, Tam Hợp

Sao xấu: Dương Thác, Đại Hao, Nguyệt Yếm Đại Hoạ, Vãng vong, Âm Thác

Hướng sát: Mậu Dần, hung ở Nam

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thìn

Tuổi xung với ngày: Mậu Dần, Bính Dần, Canh Ngọ, Canh Tý

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Dựng cửa, CẤT NÓC, cầu tự, tu bổ phần mộ, cầu phúc, dọn nhà, cải táng, lợp nhà, đào móng, dựng cột, tạ thổ, định vị đá kê chân cột nhà

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, kết hôn, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, xuất hành, đính hôn, an táng, đặt bát hương, trồng cây

Ngày 23 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 8 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Dậu tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Ất Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Chấp

Tiết khí: Cốc vũ

Sao tốt: Thiên Quý, Địa Tài, Nguyệt Giải, Phổ Hộ, Lục Hợp, Kim Đường

Sao xấu: Hoang vu, Ly sàng

Hướng sát: Kỷ Mão, hung ở Đông

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mão, Đinh Mão, Tân Mùi, Tân Sửu

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Kết hôn, đính hôn, an táng, cầu tự, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, LỢP NHÀ, khoan giếng/đào giếng, đào móng, tạ thổ, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, xuất hành, cất nóc, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Ngày 28 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 13 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Dần tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Giờ tốt: Bính Tý (23h-1h), Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h)

Trực ngày: Khai

Tiết khí: Cốc vũ

Sao tốt: Nguyệt Ân, Thiên Xá, Sinh khí, Thiên Quan, Tục Thế, Dịch Mã, Phúc Hậu, Hoàng Ân

Sao xấu: Âm Thác, Thiên Tặc, Hoả Tai

Hướng sát: Giáp Thân, hung ở Bắc

Tuổi hợp với ngày: Ngọ, Tuất

Tuổi xung với ngày: Nhâm Thân, Mậu Thân, Giáp Tý, Giáp Ngọ

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: CHUYỂN NHÀ, kê giường, xuất hành, đính hôn, cất nóc, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, lợp nhà, dựng cột, tạ thổ, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, kết hôn, khởi công, khai trương, động thổ, dựng cửa, an táng

Ngày 29 tháng 4 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 14 tháng 3 năm 2018 Âm lịch, ngày Tân Mão tháng Bính Thìn năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Giờ tốt: Mậu Tý (23h-1h), Canh Dần (3h-5h), Tân Mão (5h-7h), Giáp Ngọ (11h-13h), Ất Mùi (13h-15h), Đinh Dậu (17h-19h)

Tiết khí: Cốc vũ

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Yếu Yên

Sao xấu: Thiên Lại, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Câu Trận, Nguyệt Kiến Chuyển Sát, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Mùi, Hợi

Tuổi xung với ngày: Quý Dậu, Kỷ Dậu, Ất Sửu, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Mậu Tuất, Nhâm Tuất, Nhâm Ngọ, Nhâm Thìn, Nhâm Tý

Nên: Kết hôn, kê giường, đính hôn, nhậm chức, CẦU PHÚC, tạ thổ, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, dựng cửa, xuất hành, an táng, cải táng, lợp nhà, khoan giếng, đào giếng, dựng cột

Hướng sát: Ất Dậu, hung ở Tây

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định…; không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh).
  6. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  7. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  8. Thảm khảo mẫu biệt thự vườn đẹp nhất nhì để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian xây dựng, trang trí nhà cửa mà đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.