Những ngày tốt để CẤT NÓC tháng 6 năm 2018 Dương lịch

579
nhung ngay tot de cat noc thang 6 nam 2018

Nếu bạn muốn tìm ngày tốt để cất nóc tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức vào cuối tháng Tư, đầu tháng Năm âm lịch năm Mậu Tuất thì không nên bỏ 10 ngày tốt này.

Cùng Phong Thủy Nhà Xinh tham khảo 10 ngày tốt để cất nóc tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức vào cuối tháng 4, đầu tháng 5 âm lịch năm Mậu Tuất.

Ngày 1 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 18 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Giáp Tý tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Giáp Tý (23h-1h), Ất Sửu (1h-3h), Đinh Mão (5h-7h), Canh Ngọ (11h-13h), Nhâm Thân (15h-17h), Quý Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Thiên Xá, Nguyệt Không, Thiên Mã, Hoạt Diệu

Sao xấu: Thiên Lại, Hoang Vu, Bạch Hổ

Tuổi hợp với ngày: Thìn, Thân

Tuổi xung với ngày: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ, Canh Dần, Canh Thân

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, động thổ, kê giường, CẤT NÓC, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, an táng, sửa bếp, ra ở riêng

Hướng sát: Mậu Ngọ, hung ở Nam

Ngày 2 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 19 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Sửu tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Kỷ Mão (5h-7h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h),Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Thành

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Thành, Tam Hợp, Ngọc Đường

Sao xấu: Câu Trận, Cô Thần, Tội Chỉ

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Kỷ Mùi, Quý Mùi, Tân Mão, Tân Dậu

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, khai trương, kết hôn, nhập trạch, khởi công, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng, CẤT NÓC, sửa bếp, cầu tự, lợp nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Xuất hành, cầu phúc

Hướng sát: Kỷ Mùi, hung ở Đông

Ngày 5 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 22 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Mậu Thìn tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Tiểu mãn

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Bính Thìn (7h-9h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h):, Tân Dậu (17h-19h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Bế

Sao tốt: Thiên Quan, Phúc Sinh, Cát Khánh, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Hoang Vu, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Tứ Thời Cô Quả, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Canh Tuất, Bính Tuất

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, kê giường, đính hôn, an táng, CẤT NÓC, sửa bếp, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, trồng cây, đắp bờ

Không nên: Chuyển nhà, nhập trạch, động thổ, xuất hành, du lịch, đặt bát hương, lợp nhà, dựng cột, châm cứu

Hướng sát: Nhâm Tuất, hung ở Nam

Ngày 6 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 23 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Tị tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Ất Sửu (1h-3h), Mậu Thìn (7h-9h), Canh Ngọ (11h-13h), Tân Mùi (13h-15h), Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Kiến

Sao tốt: Nguyệt Ân, Phúc Hậu, Đại Hồng Sa, Hoàng Ân

Sao xấu: Tiểu Hồng Sa, Thổ Phủ, Thụ Tử, Lục Bất thành, Dương Thác, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Dậu

Tuổi xung với ngày: Tân Hợi, Đinh Hợi

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Kết hôn, dựng cửa, đính hôn, an táng, CẤT NÓC, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, xuất hỏa, trồng cây

Không nên: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, xuất hành, du lịch, nhậm chức, lợp nhà, dựng cột, khai thông đường nước, đắp bờ

Hướng sát: Quý Hợi, hung ở Đông

Ngày 10 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 27 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Dậu tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Nhâm Tý (23h-1h), Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Mậu Ngọ (11h-13h), Kỷ Mùi (13h-15h), Tân Dậu (17h-19h)

Trực ngày: Bình

Sao tốt: Thiên Phúc, Mãn Đức Tinh, Nguyệt Giải, Yếu Yên, Tam Hợp, Dân Nhật Thời Đức

Sao xấu: Thiên Ngục, Thiên Hỏa, Đại Hao, Ngũ Quỹ, Chu Tước Hắc Đạo

Tuổi hợp với ngày: Sửu, Tị

Tuổi xung với ngày: Đinh Mão, Tân Mão, Đinh Dậu

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, xuất hành, đính hôn, an táng, CẤT NÓC, tu sửa phần mộ, cầu phúc, cải táng, lợp nhà, dựng cột, cầu tài

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, trồng cây, khai thông đường nước, ra ở riêng, đắp bờ

Hướng sát: Đinh Mão, hung ở Đông

nhung ngay tot de cat noc thang 6 nam 2018

Những ngày tốt để cất nóc tháng 6 năm 2018 dương lịch

Ngày 12 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 29 tháng 4 năm 2018 Âm lịch, ngày Ất Hợi tháng Đinh Tị năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Đinh Sửu (1h-3h), Canh Thìn (7h-9h), Nhâm Ngọ (11h-13h), Quý Mùi (13h-15h), Bính Tuất (19h-21h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Chấp

Sao tốt: Nguyệt Đức Hợp, Địa Tài, Dịch Mã, Kim Đường

Sao xấu: Nguyệt Phá, Thần Cách, Vãng vong

Tuổi hợp với ngày: Mão, Mùi

Tuổi xung với ngày: Quý Tị, Tân Tị, Tân Hợi

Tuổi xung với tháng: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Tị, Quý Mùi

Nên: Sửa nhà, kết hôn, dựng cửa, kê giường, đính hôn, CẤT NÓC, sửa bếp, xuất hỏa, lợp nhà, đào giếng, khoan giếng, đào móng, dựng cột, trồng cây, định vị đá chân cột nhà

Không nên: Chuyển nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, du lịch, nhậm chức, cầu phúc, đặt bát hương, ra ở riêng

Hướng sát: Kỷ Tị, hung ở Tây

Ngày 17 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 4 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Canh Thìn tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Mậu Dần (3h-5h), Canh Thìn (7h-9h), Tân Tị (9h-11h), Giáp Thân (15h-17h), Ất Dậu (17h-19h), Đinh Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Sinh khí, Minh Tinh, Yếu Yên, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Hoang Vu, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Giáp Tuất, Mậu Tuất, Giáp Thìn

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, kê giường, đính hôn, CẤT NÓC, cầu tự, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, xuất hành, an táng, du lịch, cầu tài

Hướng sát: Giáp Tuất, hung ở Nam

Ngày 20 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 7 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Quý Mùi tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Mang chủng

Giờ tốt: Giáp Dần (3h-5h), Ất Mão (5h-7h), Đinh Tị (9h-11h), Canh Thân (15h-17h), Nhâm Tuất (19h-21h), Quý Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Trừ

Sao tốt: Lục hợp

Sao xấu: Trùng Phục, Câu Trận, Phủ Đầu Sát, Tam Tang

Tuổi hợp với ngày: Mão, Hợi

Tuổi xung với ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, khai trương, kết hôn, khởi công, dựng cửa, xuất hành, CẤT NÓC, cầu tự, tu sửa phần mộ, nhậm chức, cầu phúc, dọn nhà, đặt bát hương, cải táng, xuất hóa, đào móng, dựng cột, trồng cây, gặp mặt thông gia

Không nên: Sửa nhà, nhập trạch, động thổ, kê giường, đính hôn, an táng

Hướng sát: Đinh Sửu, hung ở Tây

Ngày 26 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 13 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Kỷ Sửu tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hoàng đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Bính Dần (3h-5h), Đinh Mão (5h-7h), Kỷ Tị (9h-11h), Nhâm Thân (15h-17h):, Giáp Tuất (19h-21h), Ất Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Nguy

Sao tốt: Địa Tài, Thánh Tâm, Cát Khánh, Âm Đức, Kim Đường

Sao xấu: Nguyệt Phá, Nguyệt Hoả, Độc Hỏa, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Nhân Cách, Huyền Vũ, Ly Sào

Tuổi hợp với ngày: Tị, Dậu

Tuổi xung với ngày: Đinh Mùi, Ất Mùi

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, sửa nhà, kết hôn, động thổ, kê giường, xuất hành, đính hôn, CẤT NÓC, du lịch, cầu tự, cầu phúc, dọn nhà, dựng cột, trồng cây

Không nên: Khai trương, khởi công, dựng cửa, an táng, sửa bếp, nhậm chức, cải táng, đào giếng, khoan giếng

Hướng sát: Quý Mùi, hung ở Đông

Ngày 29 tháng 6 năm 2018 Dương lịch, tức ngày 16 tháng 5 năm 2018 Âm lịch, ngày Nhâm Thìn tháng Mậu Ngọ năm Mậu Tuất

Ngày: Hắc đạo

Tiết khí: Hạ chí

Giờ tốt: Nhâm Dần (3h-5h), Giáp Thìn (7h-9h), Ất Tị (9h-11h), Mậu Thân (15h-17h), Kỷ Dậu (17h-19h), Tân Hợi (21h-23h)

Trực ngày: Khai

Sao tốt: Thiên Phúc, Nguyệt Không, Sinh khí, Minh Tinh, Yếu Yên, Đại Hồng Sa

Sao xấu: Hoang Vu, Tứ Thời Cô Quả

Tuổi hợp với ngày: Tý, Thân

Tuổi xung với ngày: Bính Tuất, Giáp Tuất, Bính Dần

Tuổi xung với tháng: Bính Tý, Giáp Tý

Nên: Chuyển nhà, kết hôn, kê giường, đính hôn, CẤT NÓC, cầu tự, cầu phúc, dựng cột, trồng cây

Không nên: Sửa nhà, khai trương, nhập trạch, khởi công, động thổ, dựng cửa, xuất hành, an táng, du lịch, cầu tài

Hướng sát: Bính Tuất, hung ở Nam

Gợi ý cách tự chọn ngày tốt hợp tuổi

Xã hội hiện đại, việc chọn ngày tốt, xấu không còn quá cầu kỳ như xưa để các công việc lớn diễn ra theo dự kiến. Do đó, phương pháp đơn giản áp dụng thường là chọn những ngày được coi là có nhiều điều tốt nhất theo quan niệm dân gian.

  1. Chọn ngày Hoàng đạo
  2. Chọn ngày tốt không xung với tuổi của mình
  3. Chọn giờ Hoàng đạo không xung với tuổi của mình
  4. Chọn TRỰC ngày tốt phù hợp với công việc định tiến hành, không nên chọn các trực ngày xấu.
  5. Các trực tốt nhất gồm: Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn, Trực Thành, Trực Định…; không nên chọn trực TRỪ, trực NGUY, trực BẾ (trừ các công việc đắp đê, lấp hố, cống rãnh).
  6. Những ngày tốt để dỡ nhà hoặc tháo dỡ thường là ngày có trực PHÁ
  7. Chọn những ngày có nhiều sao tốt (Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, …), tránh ngày có nhiều sao xấu
  8. Trong các ngày tốt để dỡ nhà thì thường không nên làm các công việc như: Chuyển nhà, sửa nhà, nhập trạch, khởi công, khai trương, động thổ, kê giường, dựng cửa, cất nóc, lợp mái, dựng cột, khai thông đường nước, ra ở riêng..
  9. Đối với các gia chủ chuẩn bị làm nhà, có thể thảm khảo các mẫu nhà đẹp, các mẫu thiết kế nội thất hiện đại với lối bài trí bắt mắt, hợp lý để tìm ý tưởng phù hợp với ngôi nhà của mình, sau đó gửi những câu hỏi tư vấn thiết kế, thi công miễn phí cho các chuyên gia uy tín là cách rút ngắn thời gian sửa chữa, trang trí nhà bếp hoàn hảo, đồng thời đem lại hiệu quả thẩm mỹ cao.